Oviedo
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
CD Eldense

Oviedo vs CD Eldense

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 0-0 CD Eldense tại Segunda División, 10 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 1, hòa 3, CD Eldense thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 26
Sân vận động
Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
Phong độ
WDLWD Oviedo
LLDLD CD Eldense
  1. 34' Fran Gámez
  2. HT0-0
  3. 54' Javi Llabrés
  4. 56' D. Paraschiv Paulino de la Fuente
  5. 64' Nacho Quintana Diego Collado
  6. 64' David Timor Víctor Camarasa
  7. 67' Carlos Pomares
  8. 67' H. Hassan Sebas Moyano
  9. 67' Jaime Seoane Portillo
  10. 77' R. Alhassane Carlos Pomares
  11. 77' Santi Cazorla César de la Hoz
  12. 77' Fede Vico Javi Llabrés
  13. 82' Haissem Hassan
  14. 84' Fede Vico
  15. 88' Raúl Parra Fran Gámez
  16. 88' Juanto Víctor García
  17. 90'+1 Daniel Paraschiv
  18. 90'+3 Sergio Ortuño
  19. 90'+3 Diego Mendez
  20. FT0-0

Đội hình

Oviedo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Javier Calleja
  1. 13Aarón Escandell 6.9
  2. 5Nacho Vidal 7.5
  3. 4David Costas 7.5
  4. 12Dani Calvo 7.7
  5. 21Carlos Pomares ▼ 77' 7.2
  6. 18Paulino de la Fuente ▼ 56' 6.9
  7. 17César de la Hoz ▼ 77' 7.2
  8. 11S. Colombatto 7.5
  9. 7Sebas Moyano ▼ 67' 7.2
  10. 10Portillo ▼ 67' 6.9
  11. 9Alemão 6.6

Dự bị 11

  1. 14D. Paraschiv ▲ 56' 6.7
  2. 23H. Hassan ▲ 67' 6.7
  3. 20Jaime Seoane ▲ 67' 6.9
  4. 3R. Alhassane ▲ 77' 6.5
  5. 8Santi Cazorla ▲ 77' 6.7
  6. 24Lucas Ahijado
  7. 1Q. Braat
  8. 27Álex Cardero
  9. 31C. Eze
  10. 6K. Sibo
  11. 15Oier Luengo
CD Eldense Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: José Luis Oltra
  1. 1Dani Martín 7.3
  2. 15Fran Gámez ▼ 88' 6.7
  3. 5Iñigo Piña 7.0
  4. 26M. Barzić 7.0
  5. 23Marc Mateu 7.0
  6. 8Sergio Ortuño 6.9
  7. 28Diego Méndez 6.9
  8. 6Víctor Camarasa ▼ 64' 6.5
  9. 17Víctor García ▼ 88' 6.7
  10. 25Diego Collado ▼ 64' 6.6
  11. 10Javi Llabrés ▼ 77' 6.9

Dự bị 12

  1. 9Nacho Quintana ▲ 64' 6.6
  2. 24David Timor ▲ 64' 6.6
  3. 19Fede Vico ▲ 77' 6.3
  4. 2Raúl Parra ▲ 88' 6.7
  5. 11Juanto ▲ 88' 6.5
  6. 14Nacho Monsalve
  7. 36Álvaro Aceves
  8. 22S. Gassama
  9. 13Ian Mackay
  10. 7M. Diouri
  11. 21Álex Bernal
  12. 3Iván Martos

Thống kê

028
050
68%Kiểm soát bóng32%
10Dứt điểm5
3Trúng đích0
4Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
8Phạt góc0
0Việt vị2
16Phạm lỗi13
2Thẻ vàng5
0Cứu thua3
586Chuyền bóng273
515Chuyền chính xác203
88%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu50
67Ghi được50
52Thủng lưới72
1.31Bàn thắng mỗi trận1
18Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn22
39Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu