CD Mirandés
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
UD Logroñés

CD Mirandés vs UD Logroñés

Tỷ số chung cuộc: CD Mirandés 0-1 UD Logroñés tại Segunda División, 11 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: CD Mirandés thắng 0, hòa 0, UD Logroñés thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 34
Sân vận động
Estadio Municipal de Anduva, Miranda de Ebro
Trọng tài
Gorka Sagues
Phong độ
DWLLW CD Mirandés
LWWWW UD Logroñés
  1. 36' Iago López Carracedo
  2. HT0-0
  3. 46' Dani Vivian E. Jirka
  4. 46' Juan Berrocal Antonio Caballero
  5. 57' M. Ezzarfani Pacheco
  6. 65' 0-1 Olaetxea · Paulino
  7. 73' Roni Nano
  8. 76' Sergio Moreno Álex López
  9. 79' Dani Pacheco Olaetxea
  10. 79' Gorka Pérez Paulino
  11. 83' Jaime Sierra
  12. 90' Pablo Bobadilla
  13. FT0-1

Đội hình

CD Mirandés Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: José Alberto López
  1. 13Raúl Lizoáin 7.2
  2. 21B. Letić 7.2
  3. 20Víctor Gómez 6.9
  4. 14Javi Muñoz 6.7
  5. 11E. Jirka ▼ 46' 6.5
  6. 8Antonio Caballero ▼ 46' 6.3
  7. 6Álex López ▼ 76' 7.0
  8. 7Pacheco ▼ 57' 7.2
  9. 36Pablo Martínez 6.6
  10. 28Víctor Meseguer 6.3
  11. 9Cristo González 6.9

Dự bị 12

  1. 5Dani Vivian ▲ 46' 6.5
  2. 4Juan Berrocal ▲ 46' 6.3
  3. 10M. Ezzarfani ▲ 57' 6.7
  4. 39Sergio Moreno ▲ 76' 6.3
  5. 31Alberto González
  6. 18Mario Barco
  7. 2C. Martínez
  8. 33De La Mata
  9. 38Marcos Olguín
  10. 22N. Jackson
  11. 16Genaro Rodríguez
  12. 23N. Djouahra
UD Logroñés Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Sergio Rodríguez
  1. 13Santamaría 7.6
  2. 16Iñaki 7.6
  3. 2Unai Medina 6.7
  4. 24Álex Pérez 7.3
  5. 5Pablo Bobadilla 7.2
  6. 20Iago López 7.2
  7. 17Andy 7.2
  8. 8Olaetxea ▼ 79' 7.2
  9. 26Jaime Sierra 6.6
  10. 6Nano ▼ 73' 6.7
  11. 18Paulino ▼ 79' 8.2

Dự bị 12

  1. 22Roni ▲ 73' 6.5
  2. 3Dani Pacheco ▲ 79' 6.7
  3. 4Gorka Pérez ▲ 79' 6.7
  4. 11Rubén Martínez
  5. 19O. Siddiki
  6. 15Enrique Clemente
  7. 23Andoni López
  8. 9Ander Vitoria
  9. 1Rubén Miño
  10. 7L. Acevedo
  11. 12M. Bogusz
  12. 10Zelu

Thống kê

004
530
58%Kiểm soát bóng42%
8Dứt điểm13
4Trúng đích5
1Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn4
4Phạt góc5
5Việt vị7
11Phạm lỗi14
0Thẻ vàng3
4Cứu thua4
481Chuyền bóng324
378Chuyền chính xác236
79%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
R.C.D. Espanyol de Barcelona
42 71 - 28 +43 82
2
R.C.D. Mallorca
42 54 - 28 +26 82
3
CD Leganés
42 51 - 32 +19 73
4
UD Almería
42 61 - 40 +21 73
5
Girona FC
42 47 - 36 +11 71
6
Rayo Vallecano
42 52 - 40 +12 67
7
Sporting de Gijón
42 37 - 28 +9 65
8
Ponferradina
42 45 - 50 -5 57
9
UD Las Palmas
42 46 - 53 -7 56
10
CD Mirandés
42 38 - 41 -3 54
11
CF Fuenlabrada
42 45 - 46 -1 54
12
Málaga CF
42 37 - 47 -10 53
13
Oviedo
42 45 - 46 -1 52
14
CD Tenerife
42 36 - 36 0 52
15
Zaragoza
42 37 - 43 -6 50
16
FC Cartagena
42 44 - 52 -8 49
17
Alcorcon
42 32 - 42 -10 48
18
Lugo
42 38 - 53 -15 47
19
Sabadell
42 40 - 48 -8 46
20
UD Logroñés
42 28 - 53 -25 44
21
CD Castellón
42 35 - 54 -19 41
22
Albacete
42 30 - 53 -23 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu45
38Ghi được31
44Thủng lưới55
0.84Bàn thắng mỗi trận0.69
16Giữ sạch lưới16
11Trên 2.5 bàn15
22Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu