UD Logroñés vs CD Mirandés
Tỷ số chung cuộc: UD Logroñés 2-1 CD Mirandés tại Segunda División, 2 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: UD Logroñés thắng 3, hòa 0, CD Mirandés thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 20
- Sân vận động
- Estadio Nuevo Municipal Las Gaunas, Logroño
- Trọng tài
- Iosu Galech
- Phong độ
- LWWWW UD Logroñés
- DWLLW CD Mirandés
- 17' Paulino · Andoni López 1-0
- 40' Andoni López
- 45' 1-1 Víctor Meseguer
- HT1-1
- 46' ▲ Jaime Sierra ▼ M. Bogusz
- 48' Víctor Meseguer
- 58' ▲ Roni ▼ L. Acevedo
- 63' Ander Vitoria · Paulino 2-1
- 66' Jaime Sierra
- 73' ▲ Unai Medina ▼ Paulino
- 75' ▲ Mario Barco ▼ Pablo Martínez
- 81' ▲ Gorka Pérez ▼ Ander Vitoria
- 85' ▲ N. Djouahra ▼ Genaro Rodríguez
- 85' ▲ N. Jackson ▼ E. Jirka
- 87' Enrique Clemente
- FT2-1
Đội hình
- 25Dani Giménez 6.7
- 24Álex Pérez 6.7
- 23Andoni López ⇢ 6.6
- 15Enrique Clemente 6.9
- 20Iago López 7.2
- 17Andy 6.7
- 8Olaetxea 6.3
- 12M. Bogusz ▼ 46' 6.2
- 9Ander Vitoria ⚽ ▼ 81' 7.9
- 7L. Acevedo ▼ 58' 6.3
- 18Paulino ⚽ ⇢ ▼ 73' 8.6
Dự bị 12
- 26Jaime Sierra ▲ 46' 6.6
- 22Roni ▲ 58' 6.3
- 2Unai Medina ▲ 73' 6.5
- 4Gorka Pérez ▲ 81' 6.3
- 6Álvaro Arnedo
- 10Zelu
- 21D. Petcoff
- 33Víctor Pradas
- 3R. van La Parra
- 19O. Siddiki
- 14Jon Errasti
- 11Rubén Martínez
- 13Raúl Lizoáin 6.3
- 24Pablo Trigueros 6.6
- 3Javi Jiménez 6.2
- 4Juan Berrocal 6.3
- 20Víctor Gómez 7.3
- 11E. Jirka ▼ 85' 6.7
- 16Genaro Rodríguez ▼ 85' 6.6
- 7Pacheco 6.9
- 36Pablo Martínez ▼ 75' 7.0
- 28Víctor Meseguer ⚽ 7.3
- 39Sergio Moreno 6.7
Dự bị 10
- 18Mario Barco ▲ 75' 6.9
- 23N. Djouahra ▲ 85' 6.9
- 22N. Jackson ▲ 85' 6.3
- 21B. Letić
- 1Limones
- 17Ricardo Schutte
- 8Antonio Caballero
- 5Dani Vivian
- 10M. Ezzarfani
- 6Andrés Mohedano
Thống kê
03⚑2
⚑810
44%Kiểm soát bóng56%
9Dứt điểm20
3Trúng đích3
4Chệch đích11
7Sút trong vòng cấm13
2Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn6
2Phạt góc8
2Việt vị2
16Phạm lỗi18
3Thẻ vàng1
2Cứu thua1
279Chuyền bóng335
124Chuyền chính xác174
44%Chính xác chuyền52%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 71 - 28 | +43 | 82 | |
| 2 | 42 | 54 - 28 | +26 | 82 | |
| 3 | 42 | 51 - 32 | +19 | 73 | |
| 4 | 42 | 61 - 40 | +21 | 73 | |
| 5 | 42 | 47 - 36 | +11 | 71 | |
| 6 | 42 | 52 - 40 | +12 | 67 | |
| 7 | 42 | 37 - 28 | +9 | 65 | |
| 8 | 42 | 45 - 50 | -5 | 57 | |
| 9 | 42 | 46 - 53 | -7 | 56 | |
| 10 | 42 | 38 - 41 | -3 | 54 | |
| 11 | 42 | 45 - 46 | -1 | 54 | |
| 12 | 42 | 37 - 47 | -10 | 53 | |
| 13 | 42 | 45 - 46 | -1 | 52 | |
| 14 | 42 | 36 - 36 | 0 | 52 | |
| 15 | 42 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 16 | 42 | 44 - 52 | -8 | 49 | |
| 17 | 42 | 32 - 42 | -10 | 48 | |
| 18 | 42 | 38 - 53 | -15 | 47 | |
| 19 | 42 | 40 - 48 | -8 | 46 | |
| 20 | 42 | 28 - 53 | -25 | 44 | |
| 21 | 42 | 35 - 54 | -19 | 41 | |
| 22 | 42 | 30 - 53 | -23 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu45
31Ghi được38
55Thủng lưới44
0.69Bàn thắng mỗi trận0.84
16Giữ sạch lưới16
15Trên 2.5 bàn11
22Hiệp hai22