Ourense CF vs Pontevedra
Tỷ số chung cuộc: Ourense CF 0-0 Pontevedra tại Segunda División RFEF - Group 1, 9 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Ourense CF thắng 1, hòa 2, Pontevedra thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División RFEF - Group 1 · Group 1 · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio O Couto, Ourense
- Phong độ
- WLLWW Ourense CF
- WLWWL Pontevedra
- HT0-0
- 63' ▲ Chiqui Castellano ▼ Ángel Bastos
- 71' ▲ Brais Penela ▼ Alberto Gil
- 76' ▲ Borja Domínguez ▼ Toño Calvo
- 76' ▲ Carlos López ▼ Rufo
- 79' ▲ Nacho Fariña ▼ Fernando Andrada
- 79' ▲ Gabri Palmás ▼ Álex Gil
- 88' ▲ Dani Portela ▼ Jerin Ramos
- FT0-0
Đội hình
- Raúl Marqueta
- Manu Rodríguez
- Fernando Andrada ▼ 79'
- Cristian Moreno
- Miguel Prado
- Alejandro Fidalgo
- Alberto Gil ▼ 79'
- Álex Gil ▼ 79'
- Jerin Ramos ▼ 88'
- F. Ballardo
- A. Abaradan
Dự bị 7
- Brais Penela ▲ 71'
- Gabri Palmás ▲ 79'
- Nacho Fariña ▲ 79'
- Dani Portela ▲ 88'
- Antonio Salinas
- Bruno Rielo
- Sergio Bernárdez
- Edu Sousa
- Churre
- Ángel Bastos ▼ 63'
- Mario Gómez
- B. Garay
- Samuel Mayo
- Yelko Pino
- Álex González
- Toño Calvo ▼ 76'
- Dali
- Rufo ▼ 76'
Dự bị 7
- Chiqui Castellano ▲ 63'
- Borja Domínguez ▲ 76'
- Carlos López ▲ 76'
- Eneko Zabaleta
- Javier Hermelo
- Manuel Vizoso
- Víctor Casais
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 54 - 19 | +35 | 73 | |
| 2 | 34 | 69 - 31 | +38 | 68 | |
| 3 | 34 | 42 - 21 | +21 | 63 | |
| 4 | 34 | 36 - 34 | +2 | 51 | |
| 5 | 34 | 50 - 41 | +9 | 51 | |
| 6 | 34 | 32 - 40 | -8 | 50 | |
| 7 | 34 | 35 - 38 | -3 | 47 | |
| 8 | 34 | 47 - 52 | -5 | 47 | |
| 9 | 34 | 48 - 47 | +1 | 44 | |
| 10 | 34 | 36 - 48 | -12 | 43 | |
| 11 | 34 | 29 - 24 | +5 | 42 | |
| 12 | 34 | 41 - 50 | -9 | 41 | |
| 13 | 34 | 40 - 38 | +2 | 41 | |
| 14 | 34 | 23 - 32 | -9 | 37 | |
| 15 | 34 | 37 - 48 | -11 | 34 | |
| 16 | 34 | 27 - 43 | -16 | 30 | |
| 17 | 34 | 37 - 52 | -15 | 30 | |
| 18 | 34 | 35 - 60 | -25 | 29 |
Thăng hạng Play-off Possible Relegation Play-off Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu44
55Ghi được79
21Thủng lưới49
1.57Bàn thắng mỗi trận1.8
20Giữ sạch lưới14
13Trên 2.5 bàn24
30Hiệp hai40