Real Unión
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
SD Logroñés

Real Unión vs SD Logroñés

Tỷ số chung cuộc: Real Unión 1-1 SD Logroñés tại Primera División RFEF - Group 2, 6 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Real Unión thắng 4, hòa 3, SD Logroñés thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División RFEF - Group 2 · Group 2 · Vòng 11
Sân vận động
Estadio Gal, Irún
Trọng tài
Jaime Ruiz
Phong độ
WWDWW Real Unión
LWWLL SD Logroñés
  1. HT0-0
  2. 46' Emilio Lozano T. Barry
  3. 51' Nacho Sánchez 1-0
  4. 60' A. Montoro
  5. 64' Alain Ribeiro Imanol Sarriegi
  6. 64' Pablo Monroy Elosegi
  7. 77' Fran Sota Diego Esteban
  8. 78' Jon Ander Julen Aguirre
  9. 78' Víctor Parada G. Gagua
  10. 81' Q. Rivero
  11. 82' Andrés Silvente Jaime Paredes
  12. 83' V. Ruiz
  13. 84' N. Chema
  14. 85' Julián Luque Chema Núñez
  15. 86' Txusta
  16. 89' 1-1 Andrés Silvente
  17. 90'+2 V. P. Gonzalez
  18. FT1-1

Đội hình

Real Unión HLV: Aitor Zulaika
  1. Txusta
  2. Kijera
  3. Iván Pérez
  4. Antonio Montoro
  5. J. Aramburu
  6. Espigares
  7. Quique Rivero
  8. Chema Núñez ▼ 85'
  9. Julen Aguirre ▼ 78'
  10. Nacho Sánchez
  11. G. Gagua ▼ 78'

Dự bị 9

  1. Jon Ander ▲ 78'
  2. Víctor Parada ▲ 78'
  3. Julián Luque ▲ 85'
  4. Aitor Seguín
  5. Alain Oyarzun
  6. Ander Herrero
  7. Antxón Jaso
  8. Joel Jiménez
  9. Mario Capelete
SD Logroñés HLV: Raúl Llona
  1. Azón
  2. César Caneda
  3. Víctor Ruiz
  4. Jaime Paredes ▼ 82'
  5. Elosegi ▼ 64'
  6. Borja Sánchez
  7. Imanol Sarriegi ▼ 64'
  8. Santi Samanes
  9. Diego Esteban ▼ 77'
  10. Iker Unzueta
  11. T. Barry ▼ 46'

Dự bị 10

  1. Emilio Lozano ▲ 46'
  2. Alain Ribeiro ▲ 64'
  3. Pablo Monroy ▲ 64'
  4. Fran Sota ▲ 77'
  5. Andrés Silvente ▲ 82'
  6. Castri
  7. Jero Lario
  8. Julen Monreal
  9. Oriol Martí
  10. Orobiogoikoetxea

Thống kê

05
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Amorebieta
38 48 - 29 +19 69
2
CD Eldense
38 50 - 28 +22 69
3
CD Castellón
38 46 - 32 +14 62
4
FC Barcelona B
38 45 - 38 +7 61
5
Real Sociedad II
38 50 - 34 +16 60
6
Real Murcia
38 49 - 33 +16 56
7
CA Osasuna II
38 51 - 45 +6 53
8
Gimnastic
38 37 - 43 -6 53
9
SD Logroñés
38 40 - 43 -3 51
10
Sabadell
38 42 - 43 -1 50
11
UE Cornellà
38 34 - 42 -8 49
12
Intercity
38 45 - 44 +1 49
13
Real Unión
38 39 - 48 -9 48
14
Atlético Baleares
38 44 - 46 -2 47
15
Alcoyano
38 36 - 41 -5 47
16
Numancia
38 31 - 36 -5 46
17
La Nucía
38 39 - 45 -6 46
18
UD Logroñés
38 25 - 33 -8 36
19
Calahorra
38 31 - 52 -21 33
20
Athletic Bilbao II
38 27 - 54 -27 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu42
48Ghi được47
55Thủng lưới45
1.07Bàn thắng mỗi trận1.12
13Giữ sạch lưới15
14Trên 2.5 bàn15
33Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu