SD Eibar W
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Granad. Tenerife W

SD Eibar W vs Granad. Tenerife W

Tỷ số chung cuộc: SD Eibar W 0-0 Granad. Tenerife W tại Primera División Femenina, 3 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SD Eibar W thắng 2, hòa 4, Granad. Tenerife W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División Femenina · Vòng 25
Sân vận động
Estadio Municipal de Ipurua, Eibar
Phong độ
DWWDL SD Eibar W
DWLDD Granad. Tenerife W
  1. 24' A. Belem
  2. HT0-0
  3. 46' E. Moreno A. Altonaga
  4. 50' S. Martin
  5. 60' I. Lacosta S. Martin
  6. 66' S. Ouzraoui Diki Koko
  7. 66' P. Gramaglia C. Suarez
  8. 77' Iribarren
  9. 82' C. Blanco A. Zaremba
  10. 82' A. Carballo Cabrera V. Quiles
  11. 90' O. Clement Tukumbuke C. Alvarez
  12. FT0-0

Đội hình

SD Eibar W HLV: Inaki Goikoetxea
  1. 1E. Astralaga
  2. 11Camino
  3. 5P. Ojeda
  4. 20M. Masegur
  5. 12A. Belem
  6. 3G. Facila
  7. 7A. Altonaga ▼ 46'
  8. 8Iribarren
  9. 18A. Rico Torres
  10. 19S. Martin ▼ 60'
  11. 16C. Alvarez ▼ 90'

Dự bị 8

  1. 13L. Marti
  2. 21Uranga
  3. 6A. Etxezarreta
  4. 28M. Lopez
  5. 14I. Lacosta ▲ 60'
  6. 22O. Clement Tukumbuke ▲ 90'
  7. 23E. Moreno ▲ 46'
  8. 10E. Valej
Granad. Tenerife W HLV: Adrian Albeniz
  1. 1N. Ramos
  2. 11A. Zaremba ▼ 82'
  3. 18E. Verges
  4. 4F. Dembele
  5. 22P. Gavira Collado
  6. 8V. Quiles ▼ 82'
  7. 5Y. Moreno
  8. 33B. Martinez
  9. 14N. Ramos
  10. 2Koko ▼ 66'
  11. 10C. Suarez ▼ 66'

Dự bị 7

  1. 13N. Caceres
  2. 7S. Ouzraoui Diki ▲ 66'
  3. 24P. Gramaglia ▲ 66'
  4. 12S. Castello
  5. 16C. Blanco ▲ 82'
  6. 3Cinta Rodriguez
  7. 21A. Carballo Cabrera ▲ 82'

Thống kê

03
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona W
30 130 - 9 +121 87
2
Real Madrid W
30 65 - 18 +47 72
3
Real Sociedad W
30 61 - 27 +34 66
4
Granad. Tenerife W
30 49 - 22 +27 54
5
Atlético Madrid W
30 63 - 39 +24 51
6
Granada CF
30 36 - 42 -6 45
7
Athletic Bilbao W
30 35 - 44 -9 44
8
Sevilla F.C. W
30 33 - 46 -13 41
9
FC Levante Badalona W
30 28 - 46 -18 39
10
Madrid CFF W
30 41 - 59 -18 37
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona W
30 28 - 44 -16 31
12
Deportivo de La Coruña W
30 34 - 54 -20 31
13
SD Eibar W
30 18 - 47 -29 28
14
Edf Logrono W
30 29 - 54 -25 21
15
Alhama W
30 23 - 78 -55 14
16
Levante UD W
30 18 - 62 -44 9
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu30
18Ghi được49
47Thủng lưới22
0.6Bàn thắng mỗi trận1.63
9Giữ sạch lưới16
14Trên 2.5 bàn12
6Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu