SD Eibar W vs Granad. Tenerife W
Tỷ số chung cuộc: SD Eibar W 0-0 Granad. Tenerife W tại Primera División Femenina, 10 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SD Eibar W thắng 2, hòa 4, Granad. Tenerife W thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División Femenina · Vòng 9
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Ipurua, Eibar
- Phong độ
- DWWDL SD Eibar W
- DWLDD Granad. Tenerife W
- 30' Yerliane Moreno
- 40' ▲ F. Dembele ▼ Cinta Rodríguez
- HT0-0
- 62' Patricia Gavira Collado
- 70' ▲ J. Blom ▼ N. Richard
- 72' ▲ A. Álvarez ▼ Ane Campos
- 72' ▲ Carla Andrés ▼ Mireia Masegur
- 72' ▲ E. van Deursen ▼ Arene Altonaga
- 79' ▲ Bea Beltrán ▼ S. Ouzraoui Diki
- 79' ▲ Claudia Blanco ▼ A. NGuessan
- 90'+2 Bernadette Amani
- 90'+3 Jassina Blom
- FT0-0
Đội hình
- 13María Miralles 7.5
- 18Elba Vergés 7.3
- 20Mireia Masegur ▼ 72' 6.9
- 23Eider Arana 6.6
- 6B. Amani 6.6
- 3Patri Ojeda 6.9
- 9E. Pizarro 7.0
- 7Arene Altonaga ▼ 72' 6.7
- 11Laura Camino 7.0
- 12M. Monnecchi 6.7
- 8Ane Campos ▼ 72' 6.9
Dự bị 8
- 10A. Álvarez ▲ 72' 6.7
- 4Carla Andrés ▲ 72' 6.9
- 24E. van Deursen ▲ 72' 6.3
- 14Leire Peña
- 17A. Pěčková
- 25Eunate Astralaga
- 1Noelia García
- 21A. Leitner
- 1Noelia Ramos 6.9
- 11A. Zaremba 7.9
- 2Cinta Rodríguez ▼ 40' 6.9
- 22Patri Gavira 6.9
- 23Pisco 7.7
- 5Y. Moreno 6.6
- 12Sandra Castelló 7.0
- 9N. Richard ▼ 70' 6.9
- 8A. N'Guessan 6.6
- 21G. Monday 6.9
- 19S. Ouzraoui Diki ▼ 79' 7.0
Dự bị 7
- 25F. Dembele ▲ 40' 6.9
- 10J. Blom ▲ 70' 6.6
- 18Bea Beltrán ▲ 79' 6.5
- 16Claudia Blanco ▲ 79' 6.6
- 24Lucía Méndez
- 20María Estella
- 13María Echezarreta
Thống kê
01⚑4
⚑430
39%Kiểm soát bóng61%
13Dứt điểm10
2Trúng đích4
6Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
4Phạt góc4
3Việt vị4
14Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
4Cứu thua2
300Chuyền bóng460
179Chuyền chính xác339
60%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 128 - 16 | +112 | 84 | |
| 2 | 30 | 87 - 28 | +59 | 76 | |
| 3 | 30 | 49 - 23 | +26 | 58 | |
| 4 | 30 | 40 - 32 | +8 | 51 | |
| 5 | 30 | 42 - 45 | -3 | 45 | |
| 6 | 30 | 40 - 36 | +4 | 42 | |
| 7 | 30 | 40 - 45 | -5 | 41 | |
| 8 | 30 | 24 - 41 | -17 | 38 | |
| 9 | 30 | 32 - 47 | -15 | 36 | |
| 10 | 30 | 37 - 62 | -25 | 33 | |
| 11 | 30 | 29 - 50 | -21 | 32 | |
| 12 | 30 | 30 - 45 | -15 | 31 | |
| 13 | 30 | 24 - 45 | -21 | 28 | |
| 14 | 30 | 27 - 48 | -21 | 27 | |
| 15 | 30 | 24 - 47 | -23 | 23 | |
| 16 | 30 | 24 - 67 | -43 | 23 |
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
24Ghi được40
41Thủng lưới36
0.8Bàn thắng mỗi trận1.33
12Giữ sạch lưới10
11Trên 2.5 bàn12
9Hiệp hai20