Atlético Madrid W
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Valencia W

Atlético Madrid W vs Valencia W

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid W 3-0 Valencia W tại Primera División Femenina, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid W thắng 8, hòa 2, Valencia W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División Femenina · Vòng 24
Sân vận động
Centro Deportivo Wanda Alcalá de Henares, Alcalá de Henares
Phong độ
DLLWL Atlético Madrid W
DDLLL Valencia W
  1. 33' Andrea Medina Rosa Otermin
  2. 44' S. Jensen · Andrea Medina 1-0
  3. 45'+3 Luany · Fiamma Benítez 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' Asun Martínez Y. MRabet
  6. 48' M. Carro
  7. 54' Silvia Lloris · S. Jensen 3-0
  8. 55' A. Ali Ainhoa Alguacil
  9. 68' R. Ajibade Tatiana Pinto
  10. 68' Ana Vitória Gio Garbelini
  11. 68' B. Simon Claudia Florentino
  12. 68' Sara Tamarit K. Real
  13. 76' Marta Cardona Luany
  14. 76' Sheila Guijarro S. Jensen
  15. 77' S. Lloris
  16. 77' Anita Marcos Marina Martí
  17. 82' B. Simon
  18. FT3-0

Đội hình

Atlético Madrid W HLV: Victor Martín
  1. 1Lola Gallardo 6.9
  2. 3Ainhoa Moraza 7.2
  3. 4Lauren Leal 7.3
  4. 15Silvia Lloris 7.9
  5. 14Rosa Otermin ▼ 33' 7.2
  6. 8G. García 7.3
  7. 17Tatiana Pinto ▼ 68' 6.9
  8. 22Luany ▼ 76' 7.0
  9. 21Fiamma Benítez 7.2
  10. 7S. Jensen ▼ 76' 7.9
  11. 18Gio Garbelini ▼ 68' 6.7

Dự bị 8

  1. 20Andrea Medina ▲ 33' 7.2
  2. 16R. Ajibade ▲ 68' 6.6
  3. 10Ana Vitória ▲ 68' 6.9
  4. 19Marta Cardona ▲ 76' 6.3
  5. 9Sheila Guijarro ▲ 76' 6.9
  6. 13Patricia Larqué
  7. 6V. Bøe Risa
  8. 5Xènia Pérez
Valencia W HLV: Cristian Toro
  1. 13A. Canales 6.2
  2. 19K. Real ▼ 68' 6.3
  3. 5Marta Carro 6.2
  4. 24A. Marques 6.6
  5. 14Pauleta 6.6
  6. 6Claudia Florentino ▼ 68' 7.2
  7. 21Y. M'Rabet 6.7
  8. 7Marina Martí ▼ 77' 6.3
  9. 10Ainhoa Alguacil ▼ 55' 6.2
  10. 15Aída Esteve 6.9
  11. 22P. Browne 6.5

Dự bị 9

  1. 20Asun Martínez ▲ 46' 6.5
  2. 11A. Ali ▲ 55' 6.9
  3. 3B. Simon ▲ 68' 6.6
  4. 2Sara Tamarit ▲ 68' 6.9
  5. 9Anita Marcos ▲ 77' 6.7
  6. 23H. Aït El Haj
  7. 16Emma Martín
  8. 40Candela Gálvez
  9. 4S. Hagg

Thống kê

017
020
74%Kiểm soát bóng26%
12Dứt điểm6
6Trúng đích0
5Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn0
7Phạt góc0
3Việt vị0
9Phạm lỗi4
1Thẻ vàng2
0Cứu thua3
609Chuyền bóng203
494Chuyền chính xác110
81%Chính xác chuyền54%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona W
30 128 - 16 +112 84
2
Real Madrid W
30 87 - 28 +59 76
3
Atlético Madrid W
30 49 - 23 +26 58
4
Athletic Bilbao W
30 40 - 32 +8 51
5
Granada CF
30 42 - 45 -3 45
6
Granad. Tenerife W
30 40 - 36 +4 42
7
Real Sociedad W
30 40 - 45 -5 41
8
SD Eibar W
30 24 - 41 -17 38
9
Sevilla F.C. W
30 32 - 47 -15 36
10
Madrid CFF W
30 37 - 62 -25 33
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona W
30 29 - 50 -21 32
12
Levante UD W
30 30 - 45 -15 31
13
FC Levante Badalona W
30 24 - 45 -21 28
14
Deportivo de La Coruña W
30 27 - 48 -21 27
15
Valencia W
30 24 - 47 -23 23
16
Real Betis W
30 24 - 67 -43 23
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu30
54Ghi được24
28Thủng lưới47
1.64Bàn thắng mỗi trận0.8
19Giữ sạch lưới4
17Trên 2.5 bàn9
29Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu