Racing de Santander
2 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Villarreal

Racing de Santander vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: Racing de Santander 2-2 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Racing de Santander thắng 1, hòa 3, Villarreal thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
Phong độ
DDLWL Racing de Santander
DDLLL Villarreal
  1. 16' Manu Pedro Felipe
  2. 21' A. Martin11m 1-0
  3. 34' S. Martinez 2-0
  4. 45'+4 Gustavo Puerta
  5. 45' 2-1 P. Gueye · A. Moleiro
  6. 45' 2-2 N. Pepe · G. Mikautadze
  7. HT2-2
  8. 48' Juan Foyth
  9. 56' T. Buchanan A. Moleiro
  10. 56' C. Macia A. Perez
  11. 56' G. Moreno S. Comesana
  12. 69' M. Gueye S. Martinez
  13. 69' Y. Zabiri A. Villalibre
  14. 72' Pape Gueye
  15. 75' Pablo Ramón
  16. 77' F. Gonzalez P. Ramon
  17. 77' D. Diaz S. Canales
  18. 77' I. Akhomach N. Pepe
  19. 87' Santiago Mouriño
  20. 88' A. Freeman S. Mourino
  21. 90'+3 Carlos Romero
  22. FT2-2

Đội hình

Racing de Santander Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jose Lopez
  1. 13J. Agirrezabala 6.3
  2. 2A. Mantilla 6.2
  3. 22Pedro Felipe ▼ 16' 6.6
  4. 5P. Ramon ▼ 77' 6.7
  5. 17J. Salinas 6.9
  6. 8G. Puerta 7.2
  7. 36S. Martinez ▼ 69' 7.5
  8. 11A. Martin 7.3
  9. 20S. Canales ▼ 77' 6.6
  10. 10I. Vicente 8.0
  11. 12A. Villalibre ▼ 69' 6.2

Dự bị 12

  1. 1S. Eriksson
  2. 16F. Gonzalez ▲ 77' 6.6
  3. 4Manu ▲ 16' 7.0
  4. 30C. Sanchez
  5. 34D. Diaz ▲ 77' 6.5
  6. 6I. Sainz-Maza
  7. 14M. Gueye ▲ 69' 6.9
  8. 29A. Vallecillo
  9. 33J. Castellanos
  10. 21Y. Zabiri ▲ 69' 6.2
  11. 9J. Arana
  12. 38H. Martin
Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Inigo Perez
  1. 1Luiz Junior 5.9
  2. 15S. Mourino ▼ 88' 6.7
  3. 8J. Foyth 7.2
  4. 12R. Veiga 7.0
  5. 20C. Romero 7.2
  6. 19N. Pepe ▼ 77' 7.9
  7. 14S. Comesana ▼ 56' 6.3
  8. 18P. Gueye 8.0
  9. 10A. Moleiro ▼ 56' 6.6
  10. 22A. Perez ▼ 56' 6.6
  11. 9G. Mikautadze 6.3

Dự bị 12

  1. 25P. Gulacsi
  2. 2L. Costa
  3. 23S. Cardona
  4. 5W. Kambwala
  5. 3A. Freeman ▲ 88'
  6. 6P. Navarro
  7. 17T. Buchanan ▲ 56' 6.2
  8. 26C. Macia ▲ 56' 6.9
  9. 7G. Moreno ▲ 56' 6.9
  10. 11I. Akhomach ▲ 77' 6.5
  11. 30C. Tidiane Thiam
  12. 21T. Oluwaseyi

Thống kê

026
1040
41%Kiểm soát bóng59%
17Dứt điểm12
3Trúng đích7
6Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn2
6Phạt góc10
1Việt vị3
14Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
5Cứu thua3
-0.61Bàn thắng ngăn chặn-0.61
377Chuyền bóng536
310Chuyền chính xác483
82%Chính xác chuyền90%
1.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
4 17 - 2 +15 12
2
Deportivo Alavés
4 10 - 3 +7 10
3
Real Madrid
4 10 - 3 +7 9
4
Real Betis
4 5 - 5 0 9
5
Deportivo La Coruna
4 8 - 5 +3 8
6
Sevilla F.C.
4 7 - 6 +1 7
7
Atlético Madrid
4 7 - 6 +1 7
8
CA Osasuna
4 5 - 6 -1 7
9
Real Sociedad
5 6 - 8 -2 7
10
Athletic Bilbao
4 6 - 5 +1 6
11
Levante UD
4 5 - 5 0 5
12
R.C.D. Espanyol de Barcelona
4 6 - 5 +1 4
13
Racing de Santander
4 7 - 8 -1 4
14
Rayo Vallecano
4 7 - 10 -3 4
15
Getafe CF
4 2 - 5 -3 4
16
RC Celta de Vigo
5 2 - 5 -3 3
17
Villarreal
4 6 - 8 -2 2
18
Málaga CF
4 1 - 7 -6 2
19
Elche CF
4 5 - 12 -7 1
20
Valencia
4 1 - 9 -8 1
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu12
13Ghi được19
19Thủng lưới19
1.3Bàn thắng mỗi trận1.58
0Giữ sạch lưới2
6Trên 2.5 bàn8
3Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu