Villarreal
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Racing de Santander

Villarreal vs Racing de Santander

Tỷ số chung cuộc: Villarreal 2-0 Racing de Santander tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 10, 2010. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 1, hòa 3, Racing de Santander thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
Phong độ
DDLLL Villarreal
DLWLW Racing de Santander
  1. 9' Nilmar 1-0
  2. 14' G. Rossi · Cazorla 2-0
  3. HT2-0
  4. 60' Colsa A. Tziolis
  5. 60' Iván Bolado P. Diop
  6. 65' J. Montero Cazorla
  7. 66' Adrián K. Bakircioglü
  8. 83' Javier Matilla G. Rossi
  9. 85' Marco Rubén Nilmar
  10. FT2-0

Đội hình

Villarreal
  1. 13Diego López
  2. 5Marchena
  3. 6Ángel López
  4. 4M. Musacchio
  5. 11Capdevila
  6. 19Senna
  7. 8Cazorla ▼ 65'
  8. 20Borja Valero
  9. 21Bruno
  10. 22G. Rossi ▼ 83'
  11. 7Nilmar ▼ 85'

Dự bị 7

  1. 23J. Montero ▲ 65'
  2. Javier Matilla ▲ 83'
  3. 9Marco Rubén ▲ 85'
  4. 2G. Rodríguez
  5. 25Juan Carlos
  6. 12J. Altidore
  7. 15Catalá
Racing de Santander
  1. 13Toño
  2. 14Pinillos
  3. 19Torrejón
  4. 6Cisma
  5. 24W. Ponce
  6. 21P. Diop ▼ 60'
  7. 16K. Bakircioglü ▼ 66'
  8. 20A. Tziolis ▼ 60'
  9. 5M. Lacen
  10. 10Munitis
  11. 22A. Nahuelpan

Dự bị 7

  1. 8Colsa ▲ 60'
  2. 9Iván Bolado ▲ 60'
  3. 23Adrián ▲ 66'
  4. 3Christian Fernández
  5. 1F. Coltorti
  6. 18Edu Bedia
  7. 15Francis

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 21 +74 96
2
Real Madrid
38 102 - 33 +69 92
3
Valencia
38 64 - 44 +20 71
4
Villarreal
38 54 - 44 +10 62
5
Atlético Madrid
38 62 - 53 +9 58
6
Athletic Bilbao
38 59 - 55 +4 58
7
Sevilla F.C.
38 62 - 61 +1 58
8
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 46 - 55 -9 49
9
CA Osasuna
38 45 - 46 -1 47
10
Sporting de Gijón
38 35 - 42 -7 47
11
Málaga CF
38 54 - 68 -14 46
12
Racing de Santander
38 41 - 56 -15 46
13
Zaragoza
38 40 - 53 -13 45
14
Levante UD
38 41 - 52 -11 45
15
Real Sociedad
38 49 - 66 -17 45
16
Getafe CF
38 49 - 60 -11 44
17
R.C.D. Mallorca
38 41 - 56 -15 44
18
Deportivo La Coruna
38 31 - 47 -16 43
19
Hércules
38 36 - 60 -24 35
20
UD Almería
38 36 - 70 -34 30
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
54Ghi được41
44Thủng lưới56
1.42Bàn thắng mỗi trận1.08
13Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn18
24Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu