Oviedo
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Valencia

Oviedo vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 1-0 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 3, 2026.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 28
Sân vận động
Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
Phong độ
WDLWD Oviedo
LDLLL Valencia
  1. 16' Thierry Correia
  2. 30' D. Costas · T. Fernandez 1-0
  3. 32' Unai Núñez
  4. 36' Thiago Fernández
  5. 41' Nacho Vidal
  6. HT1-0
  7. 56' L. Rioja A. Danjuma
  8. 56' H. Duro U. Sadiq
  9. 56' A. Almeida F. Ugrinic
  10. 59' Nicolas Fonseca
  11. 63' I. Chaira L. Ilic
  12. 70' S. Colombatto N. Fonseca
  13. 70' H. Hassan T. Fernandez
  14. 70' D. Lopez J. Guerra
  15. 78' Alberto Reina
  16. 80' L. Beltran J. Gaya
  17. 85' S. Cazorla A. Reina
  18. 85' D. Calvo N. Vidal
  19. FT1-0

Đội hình

Oviedo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Guillermo Almada Alves Jorge
  1. 13A. Escandell 7.3
  2. 22N. Vidal ▼ 85' 7.2
  3. 2E. Bailly 7.0
  4. 4D. Costas 8.3
  5. 25J. Lopez 7.5
  6. 6K. Sibo 6.9
  7. 23N. Fonseca ▼ 70' 7.5
  8. 21L. Ilic ▼ 63' 6.7
  9. 5A. Reina ▼ 85' 7.0
  10. 15T. Fernandez ▼ 70' 6.9
  11. 9F. Vinas 7.2

Dự bị 12

  1. 1H. Moldovan
  2. 26M. Narvaez
  3. 8S. Cazorla ▲ 85' 6.6
  4. 12D. Calvo ▲ 85' 7.2
  5. 11S. Colombatto ▲ 70' 6.9
  6. 16D. Carmo
  7. 10H. Hassan ▲ 70' 6.3
  8. 7I. Chaira ▲ 63' 6.6
  9. 19A. Fores
  10. 3R. Alhassane
  11. 34A. Fernandez
  12. 27P. Agudin
Valencia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carlos Corberan
  1. 1S. Dimitrievski 7.7
  2. 12T. Rendall 6.7
  3. 4U. Nunez 5.9
  4. 24E. Comert 6.9
  5. 14J. Gaya ▼ 80' 6.3
  6. 8J. Guerra ▼ 70' 6.3
  7. 2G. Rodriguez 6.9
  8. 17L. Ramazani 6.0
  9. 23F. Ugrinic ▼ 56' 6.6
  10. 7A. Danjuma ▼ 56' 6.3
  11. 6U. Sadiq ▼ 56' 6.3

Dự bị 12

  1. 13C. Rivero
  2. 20Renzo Saravia
  3. 22B. Santamaria
  4. 19D. Raba
  5. 11L. Rioja ▲ 56' 6.7
  6. 16D. Lopez ▲ 70' 6.9
  7. 5C. Tarrega
  8. 18Pepelu
  9. 9H. Duro ▲ 56' 6.3
  10. 10A. Almeida ▲ 56' 7.5
  11. 21J. Vazquez
  12. 15L. Beltran ▲ 80' 6.5

Thống kê

034
720
42%Kiểm soát bóng58%
11Dứt điểm13
6Trúng đích2
4Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn6
4Phạt góc7
4Việt vị3
12Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
2Cứu thua5
0.27Bàn thắng ngăn chặn0.27
368Chuyền bóng508
308Chuyền chính xác430
84%Chính xác chuyền85%
0.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu42
29Ghi được50
63Thủng lưới59
0.69Bàn thắng mỗi trận1.19
12Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn18
15Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu