Valencia
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Oviedo

Valencia vs Oviedo

Tỷ số chung cuộc: Valencia 1-2 Oviedo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 30 tháng 9, 2025.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 7
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Phong độ
LDLLL Valencia
WDLWD Oviedo
  1. 4' A. Danjuma · L. Rioja 1-0
  2. HT1-0
  3. 55' L. Beltran H. Duro
  4. 55' Pepelu J. Guerra
  5. 55' D. Lopez A. Almeida
  6. 56' César Tárrega
  7. 61' Federico Viñas
  8. 65' L. Ilic J. Brekalo
  9. 71' Luka Ilić
  10. 73' Mouctar Diakhaby
  11. 74' Alberto Reina
  12. 76' I. Chaira A. Reina
  13. 76' S. Rondon F. Vinas
  14. 78' D. Raba A. Danjuma
  15. 85' 1-1 L. Ilic
  16. 86' L. Ramazani L. Rioja
  17. 86' 1-2 S. Rondon · L. Ahijado
  18. 88' D. Costas H. Hassan
  19. 90'+2 Luka Ilić
  20. 90'+2 Luka Ilić
  21. FT1-2

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Carlos Corberán Vallet
  1. 25J. Agirrezabala 7.5
  2. 20D. Foulquier 6.2
  3. 5C. Tarrega 6.5
  4. 4M. Diakhaby 6.7
  5. 14J. Gaya 6.9
  6. 11L. Rioja ▼ 86' 7.2
  7. 22B. Santamaria 6.9
  8. 8J. Guerra ▼ 55' 6.7
  9. 7A. Danjuma ▼ 78' 6.9
  10. 9H. Duro ▼ 55' 6.3
  11. 10A. Almeida ▼ 55' 6.9

Dự bị 12

  1. 1S. Dimitrievski
  2. 13C. Rivero
  3. 3J. Copete
  4. 24E. Comert
  5. 12T. Correia
  6. 21J. Vazquez
  7. 15L. Beltran ▲ 55' 6.3
  8. 18Pepelu ▲ 55' 7.2
  9. 23F. Ugrinic
  10. 16D. Lopez ▲ 55' 7.0
  11. 19D. Raba ▲ 78' 6.6
  12. 17L. Ramazani ▲ 86' 6.5
Oviedo Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Veljko Paunović
  1. 13A. Escandell 8.5
  2. 24L. Ahijado 7.2
  3. 12D. Calvo 7.3
  4. 16D. Carmo 6.3
  5. 3R. Alhassane 6.6
  6. 5A. Reina ▼ 76' 5.5
  7. 20L. Dendoncker 6.2
  8. 11S. Colombatto 7.3
  9. 10H. Hassan ▼ 88' 7.3
  10. 9F. Vinas ▼ 76' 6.9
  11. 18J. Brekalo ▼ 65' 6.9

Dự bị 12

  1. 1H. Moldovan
  2. 2E. Bailly
  3. 4D. Costas ▲ 88' 6.6
  4. 6K. Sibo
  5. 7I. Chaira ▲ 76' 6.3
  6. 15O. Luengo
  7. 17B. Domingues
  8. 19A. Fores
  9. 21L. Ilic ▲ 65' 7.5
  10. 23S. Rondon ▲ 76' 7.3
  11. 25J. Lopez
  12. 28L. Gueye

Thống kê

015
441
57%Kiểm soát bóng43%
16Dứt điểm10
5Trúng đích4
8Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
5Phạt góc4
1Việt vị4
14Phạm lỗi12
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
0.60Bàn thắng ngăn chặn0.60
541Chuyền bóng414
473Chuyền chính xác338
87%Chính xác chuyền82%
1.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu42
50Ghi được29
59Thủng lưới63
1.19Bàn thắng mỗi trận0.69
11Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn16
36Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu