F.C. Barcelona
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Oviedo

F.C. Barcelona vs Oviedo

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 3-0 Oviedo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 25 tháng 1, 2026.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
Sân vận động
Spotify Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
DLWDW Oviedo
  1. 9' Gerard Martín
  2. 33' Aarón Escandell
  3. 43' David Costas
  4. HT0-0
  5. 46' J. Kounde G. Martin
  6. 52' D. Olmo 1-0
  7. 57' Raphinha 2-0
  8. 60' A. Balde J. Cancelo
  9. 60' Fermín Raphinha
  10. 66' N. Vidal L. Ahijado
  11. 66' N. Fonseca A. Reina
  12. 73' Lamine Yamal · D. Olmo 3-0
  13. 75' M. Bernal D. Olmo
  14. 79' R. Bardghji Lamine Yamal
  15. 82' S. Cazorla S. Colombatto
  16. 82' T. Borbas F. Vinas
  17. 82' J. Brekalo H. Hassan
  18. FT3-0

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Hansi Flick
  1. 13J. Garcia 7.3
  2. 24E. Garcia 7.9
  3. 5P. Cubarsi 7.7
  4. 18G. Martin ▼ 46' 6.7
  5. 2J. Cancelo ▼ 60' 6.9
  6. 21F. de Jong 7.5
  7. 17M. Casado 6.9
  8. 10Lamine Yamal ▼ 79' 8.0
  9. 20D. Olmo ▼ 75' 8.6
  10. 11Raphinha ▼ 60' 8.3
  11. 9R. Lewandowski 6.2

Dự bị 12

  1. 3A. Balde ▲ 60' 6.7
  2. 4R. Araujo
  3. 14M. Rashford
  4. 16Fermín ▲ 60' 7.0
  5. 19R. Bardghji ▲ 79' 6.7
  6. 22M. Bernal ▲ 75' 6.9
  7. 23J. Kounde ▲ 46' 6.6
  8. 25W. Szczesny
  9. 29T. Fernandez
  10. 31D. Kochen
  11. 41J. Hernandez
  12. 43T. Marques
Oviedo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Guillermo Almada Alves Jorge
  1. 13A. Escandell 6.6
  2. 24L. Ahijado ▼ 66' 6.9
  3. 4D. Costas 5.3
  4. 16D. Carmo 5.9
  5. 25J. Lopez 6.5
  6. 6K. Sibo 6.2
  7. 11S. Colombatto ▼ 82' 6.2
  8. 10H. Hassan ▼ 82' 6.3
  9. 5A. Reina ▼ 66' 6.6
  10. 7I. Chaira 6.2
  11. 9F. Vinas ▼ 82' 6.2

Dự bị 11

  1. 1H. Moldovan
  2. 8S. Cazorla ▲ 82' 6.6
  3. 12D. Calvo
  4. 17T. Borbas ▲ 82' 6.7
  5. 18J. Brekalo ▲ 82' 6.3
  6. 19A. Fores
  7. 20L. Dendoncker
  8. 21L. Ilic
  9. 22N. Vidal ▲ 66' 6.3
  10. 23N. Fonseca ▲ 66' 6.3
  11. 27P. Agudin

Thống kê

0110
120
73%Kiểm soát bóng27%
15Dứt điểm12
7Trúng đích3
4Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn5
10Phạt góc1
3Việt vị4
8Phạm lỗi21
1Thẻ vàng2
3Cứu thua4
-0.23Bàn thắng ngăn chặn-0.23
678Chuyền bóng252
607Chuyền chính xác187
90%Chính xác chuyền74%
2.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

56Trận đấu42
155Ghi được29
62Thủng lưới63
2.77Bàn thắng mỗi trận0.69
18Giữ sạch lưới12
44Trên 2.5 bàn16
83Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu