Oviedo vs F.C. Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Oviedo 1-3 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 25 tháng 9, 2025.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
- Phong độ
- DLWDW Oviedo
- WWWWW F.C. Barcelona
- 33' A. Reina 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ F. de Jong ▼ M. Casado
- 56' 1-1 E. Garcia
- 65' ▲ L. Ilic ▼ S. Cazorla
- 65' ▲ K. Sibo ▼ H. Hassan
- 65' ▲ R. Lewandowski ▼ Raphinha
- 70' 1-2 R. Lewandowski · F. de Jong
- 73' ▲ J. Kounde ▼ G. Martin
- 75' ▲ A. Fores ▼ I. Chaira
- 76' ▲ J. Brekalo ▼ A. Reina
- 88' 1-3 R. Araujo · M. Rashford
- 89' ▲ S. Colombatto ▼ L. Dendoncker
- 90'+2 Eric Bailly
- 90'+1 ▲ A. Christensen ▼ M. Rashford
- 90'+1 ▲ M. Bernal ▼ Pedri
- FT1-3
Đội hình
- 13A. Escandell 7.3
- 24L. Ahijado 6.7
- 2E. Bailly 6.7
- 16D. Carmo 6.6
- 3R. Alhassane 6.3
- 10H. Hassan ▼ 65' 6.6
- 20L. Dendoncker ▼ 89' 6.9
- 5A. Reina ⚽ ▼ 76' 7.3
- 7I. Chaira ▼ 75' 6.3
- 8S. Cazorla ▼ 65' 7.0
- 23S. Rondon 6.3
Dự bị 12
- 1H. Moldovan
- 12D. Calvo
- 30Marco Esteban
- 15O. Luengo
- 25J. Lopez
- 18J. Brekalo ▲ 76' 6.9
- 11S. Colombatto ▲ 89'
- 17B. Domingues
- 21L. Ilic ▲ 65' 6.2
- 6K. Sibo ▲ 65' 6.2
- 19A. Fores ▲ 75' 6.3
- 28L. Gueye
- 13J. Garcia 6.2
- 24E. Garcia ⚽ 7.3
- 4R. Araujo ⚽ 8.3
- 5P. Cubarsi 7.3
- 18G. Martin ▼ 73' 6.9
- 17M. Casado ▼ 46' 6.9
- 8Pedri ▼ 90' 7.9
- 11Raphinha ▼ 65' 6.9
- 20D. Olmo 6.3
- 14M. Rashford ⇢ ▼ 90' 6.2
- 7F. Torres 5.7
Dự bị 11
- 33E. Aller
- 25W. Szczesny
- 15A. Christensen ▲ 90'
- 23J. Kounde ▲ 73' 6.6
- 26J. Torrents
- 22M. Bernal ▲ 90'
- 27D. Fernandez
- 21F. de Jong ▲ 46' 8.0
- 28R. Bardghji
- 29T. Fernandez
- 9R. Lewandowski ⚽ ▲ 65' 7.2
Thống kê
01⚑6
⚑900
21%Kiểm soát bóng79%
7Dứt điểm22
3Trúng đích10
1Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm13
2Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn8
6Phạt góc9
7Việt vị1
10Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
7Cứu thua2
-0.00Bàn thắng ngăn chặn-0.00
194Chuyền bóng787
124Chuyền chính xác717
64%Chính xác chuyền91%
1.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.07
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu56
29Ghi được155
63Thủng lưới62
0.69Bàn thắng mỗi trận2.77
12Giữ sạch lưới18
16Trên 2.5 bàn44
15Hiệp hai83