Málaga CF
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Real Madrid

Málaga CF vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Málaga CF 1-2 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 4, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Málaga CF thắng 0, hòa 0, Real Madrid thắng 10.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 32
Trọng tài
Ricardo De Burgos Bengoetxea, Spain
Phong độ
DLDLD Málaga CF
WWWWL Real Madrid
  1. 29' 0-1 Isco
  2. 36' Federico Ricca
  3. HT0-1
  4. 53' Bueno M. Lacen
  5. 55' Manuel Iturra
  6. 63' 0-2 Casemiro · Isco
  7. 66' Dani Ceballos Marco Asensio
  8. 71' Iván Rodríguez Miquel
  9. 72' Borja Mayoral Isco
  10. 78' M. Lestienne B. Ideye
  11. 81' Ivan Rodríguez
  12. 90' Roberto Rosales
  13. 90'+3 D. Rolan · F. Ricca 1-2
  14. FT1-2

Đội hình

Málaga CF Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: José González
  1. 1Roberto Jiménez 6.5
  2. 23Miguel Torres 6.6
  3. 18R. Rosales 7.2
  4. 2Miquel ▼ 71' 6.7
  5. 15F. Ricca 7.1
  6. 11G. Castro 7.0
  7. 7M. Iturra 6.8
  8. 8Adrián 6.5
  9. 25M. Lacen ▼ 53' 6.6
  10. 12B. Ideye ▼ 78' 6.7
  11. 24D. Rolan 7.2

Dự bị 7

  1. 19Bueno ▲ 53' 6.8
  2. 35Iván Rodríguez ▲ 71' 6.7
  3. 22M. Lestienne ▲ 78' 6.8
  4. 5E. Rolón
  5. 13Andrés Prieto
  6. 21Samu
  7. 26Y. En-Nesyri
Real Madrid Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Z. Zidane
  1. 1K. Navas 6.9
  2. 4Sergio Ramos 7.6
  3. 2Daniel Carvajal 6.3
  4. 3Jesús Vallejo 6.4
  5. 15T. Hernández 6.5
  6. 14Casemiro 7.2
  7. 22Isco ▼ 72' 9.5
  8. 23M. Kovačić 6.9
  9. 17Lucas Vázquez 6.9
  10. 20Marco Asensio ▼ 66' 6.7
  11. 9K. Benzema 7.7

Dự bị 7

  1. 24Dani Ceballos ▲ 66' 6.9
  2. 21Borja Mayoral ▲ 72' 6.8
  3. 8T. Kroos
  4. 12Marcelo
  5. 13Kiko Casilla
  6. 18Marcos Llorente
  7. 19A. Hakimi

Thống kê

044
700
38%Kiểm soát bóng62%
14Dứt điểm16
3Trúng đích6
8Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn5
4Phạt góc7
2Việt vị3
12Phạm lỗi9
4Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
407Chuyền bóng669
337Chuyền chính xác596
83%Chính xác chuyền89%

So sánh

38Trận đấu59
24Ghi được141
61Thủng lưới71
0.63Bàn thắng mỗi trận2.39
6Giữ sạch lưới15
13Trên 2.5 bàn46
10Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu