Real Madrid
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Málaga CF

Real Madrid vs Málaga CF

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 2-1 Málaga CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 1, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 10, hòa 0, Málaga CF thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 19
Sân vận động
Estadio Enrique Roca de Murcia, Murcia
Trọng tài
Jesus Gil Manzano, Spain
Phong độ
WWWLW Real Madrid
DLDLD Málaga CF
  1. 25' Isco Marcelo
  2. 35' Sergio Ramos · T. Kroos 1-0
  3. 37' Casemiro
  4. 39' Juankar
  5. 43' Sergio Ramos · T. Kroos 2-0
  6. HT2-0
  7. 63' 2-1 J. Añor
  8. 67' Jony G. Castro
  9. 73' M. Demichelis Juan Carlos
  10. 78' Ignacio Camacho
  11. 78' M. Kovačić L. Modrić
  12. 79' Michael Santos A. Peñaranda
  13. 82' Álvaro Morata K. Benzema
  14. 85' Lucas Vázquez
  15. 85' Michael Santos
  16. FT2-1

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Z. Zidane
  1. 1K. Navas 7.4
  2. 4Sergio Ramos ⚽2 8.9
  3. 12Marcelo ▼ 25' 6.7
  4. 6Nacho 6.9
  5. 5R. Varane 7.0
  6. 19L. Modrić ▼ 78' 7.0
  7. 8T. Kroos ⇢2 9.3
  8. 14Casemiro 7.5
  9. 7Cristiano Ronaldo 6.8
  10. 9K. Benzema ▼ 82' 6.4
  11. 17Lucas Vázquez 7.5

Dự bị 7

  1. 22Isco ▲ 25' 5.9
  2. 16M. Kovačić ▲ 78' 6.7
  3. 21Álvaro Morata ▲ 82' 6.3
  4. 13Kiko Casilla
  5. 18M. Díaz
  6. 20Marco Asensio
  7. 23Danilo
Málaga CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Romero
  1. 1C. Kameni 7.3
  2. 18R. Rosales 6.6
  3. 7Juan Carlos ▼ 73' 5.9
  4. 4M. Villanueva 6.7
  5. 29Luis 6.5
  6. 11G. Castro ▼ 67' 6.8
  7. 6Ignacio Camacho 6.8
  8. 14Recio 6.9
  9. 10J. Añor 6.4
  10. 31Pablo Fornals 6.7
  11. 16A. Peñaranda ▼ 79' 6.7

Dự bị 7

  1. 21Jony ▲ 67' 6.1
  2. 3M. Demichelis ▲ 73' 7.0
  3. 8Michael Santos ▲ 79' 6.5
  4. 13D. Boyko
  5. 17Duda
  6. 20Keko
  7. 39Javi Ontiveros

Thống kê

025
430
57%Kiểm soát bóng43%
14Dứt điểm10
7Trúng đích6
5Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
5Phạt góc4
9Việt vị2
7Phạm lỗi20
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua5
523Chuyền bóng386
452Chuyền chính xác305
86%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 106 - 41 +65 93
2
F.C. Barcelona
38 116 - 37 +79 90
3
Atlético Madrid
38 70 - 27 +43 78
4
Sevilla F.C.
38 69 - 49 +20 72
5
Villarreal
38 56 - 33 +23 67
6
Real Sociedad
38 59 - 53 +6 64
7
Athletic Bilbao
38 53 - 43 +10 63
8
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 49 - 50 -1 56
9
Deportivo Alavés
38 41 - 43 -2 55
10
SD Eibar
38 56 - 51 +5 54
11
Málaga CF
38 49 - 55 -6 46
12
Valencia
38 56 - 65 -9 46
13
RC Celta de Vigo
38 53 - 69 -16 45
14
UD Las Palmas
38 53 - 74 -21 39
15
Real Betis
38 41 - 64 -23 39
16
Deportivo La Coruna
38 43 - 61 -18 36
17
CD Leganés
38 36 - 55 -19 35
18
Sporting de Gijón
38 42 - 72 -30 31
19
CA Osasuna
38 40 - 94 -54 22
20
Granada CF
38 30 - 82 -52 20
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu38
156Ghi được49
68Thủng lưới55
2.74Bàn thắng mỗi trận1.29
13Giữ sạch lưới8
48Trên 2.5 bàn18
83Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu