Real Madrid
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Málaga CF

Real Madrid vs Málaga CF

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 3-2 Málaga CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 25 tháng 11, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 10, hòa 0, Málaga CF thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 13
Sân vận động
Estadio Enrique Roca de Murcia, Murcia
Trọng tài
Jesus Gil Manzano, Spain
Phong độ
WWWWL Real Madrid
DLDLD Málaga CF
  1. 9' K. Benzema 1-0
  2. 18' 1-1 D. Rolan · Keko
  3. 21' Casemiro · T. Kroos 2-1
  4. 29' Adalberto Peñaranda
  5. 36' P. Baysse Juan Carlos
  6. 43' Adrián González
  7. 45' Marcelo
  8. HT2-1
  9. 58' 2-2 G. Castro · Keko
  10. 61' Borja Bastón A. Peñaranda
  11. 62' L. Modrić Isco
  12. 66' J. Añor Keko
  13. 76' Cristiano Ronaldo 3-2
  14. 81' T. Hernández T. Kroos
  15. 89' Borja Mayoral K. Benzema
  16. FT3-2

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Z. Zidane
  1. 13Kiko Casilla 5.8
  2. 12Marcelo 6.7
  3. 2Daniel Carvajal 7.0
  4. 5R. Varane 7.2
  5. 3Jesús Vallejo 6.9
  6. 8T. Kroos ▼ 81' 8.0
  7. 14Casemiro 8.0
  8. 22Isco ▼ 62' 6.5
  9. 17Lucas Vázquez 7.0
  10. 7Cristiano Ronaldo 6.8
  11. 9K. Benzema ▼ 89' 7.7

Dự bị 7

  1. 10L. Modrić ▲ 62' 6.9
  2. 15T. Hernández ▲ 81' 6.6
  3. 21Borja Mayoral ▲ 89'
  4. 1K. Navas
  5. 18Marcos Llorente
  6. 23M. Kovačić
  7. 24Dani Ceballos
Málaga CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Míchel
  1. 1Roberto Jiménez 8.0
  2. 18R. Rosales 6.3
  3. 4Luis Hernández 5.9
  4. 7Juan Carlos ▼ 36' 6.0
  5. 3Diego González 6.2
  6. 11G. Castro 7.4
  7. 8Adrián 6.5
  8. 20Keko ⇢2 ▼ 66' 7.6
  9. 14Recio 6.9
  10. 24D. Rolan 6.7
  11. 16A. Peñaranda ▼ 61' 6.5

Dự bị 7

  1. 22P. Baysse ▲ 36' 6.7
  2. 9Borja Bastón ▲ 61' 6.5
  3. 10J. Añor ▲ 66' 6.5
  4. 5E. Rolón
  5. 17Javi Ontiveros
  6. 25Andrés Prieto
  7. 28Álex Mula

Thống kê

016
020
57%Kiểm soát bóng43%
16Dứt điểm9
9Trúng đích3
6Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
6Phạt góc0
10Việt vị3
15Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua6
524Chuyền bóng389
460Chuyền chính xác322
88%Chính xác chuyền83%

So sánh

59Trận đấu38
141Ghi được24
71Thủng lưới61
2.39Bàn thắng mỗi trận0.63
15Giữ sạch lưới6
46Trên 2.5 bàn13
72Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu