Sporting de Gijón
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Celta de Vigo

Sporting de Gijón vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Sporting de Gijón 1-1 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 2, 2017. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Sporting de Gijón thắng 0, hòa 1, RC Celta de Vigo thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
Trọng tài
Ricardo De Burgos Bengoetxea, Spain
Phong độ
DWWLL Sporting de Gijón
LLDDD RC Celta de Vigo
  1. HT0-0
  2. 49' Moi Gómez11m 1-0
  3. 55' Andreu Fontàs
  4. 57' Marcelo Díaz
  5. 58' Fernando Amorebieta
  6. 59' Iago Aspas Jozabed
  7. 69' P. Hernández Fontàs
  8. 72' Xavi Torres Burgui
  9. 74' Jorge Meré
  10. 75' 1-1 Iago Aspas
  11. 79' Lillo Castellano Carlos Carmona
  12. 79' C. Beauvue G. Rossi
  13. 86' D. Čop L. Traoré
  14. 90' Iván Cuéllar
  15. 90' Claudio Beauvue
  16. 90' Facundo Roncaglia
  17. FT1-1

Đội hình

Sporting de Gijón Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Rubí
  1. 1Pichu Cuéllar 7.0
  2. 5F. Amorebieta 8.5
  3. 15Canella 6.8
  4. 2Douglas Pereira 6.3
  5. 4Jorge Meré 6.8
  6. 6Sergio Álvarez 7.1
  7. 23Moi Gómez 6.9
  8. 22Mikel Vesga 6.8
  9. 8L. Traoré ▼ 86' 6.7
  10. 19Carlos Carmona ▼ 79' 7.4
  11. 14Burgui ▼ 72' 7.9

Dự bị 7

  1. 21Xavi Torres ▲ 72' 6.5
  2. 16Lillo Castellano ▲ 79' 6.6
  3. 24D. Čop ▲ 86' 6.6
  4. 30Óscar Whalley
  5. 7Víctor Rodríguez
  6. 9Carlos Castro
  7. 10Nacho Cases
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Berizzo
  1. 13Rubén Blanco 7.2
  2. 24F. Roncaglia 6.6
  3. 3Fontàs ▼ 69' 7.3
  4. 21Planas 7.2
  5. 20Sergi Gómez 6.8
  6. 5M. Díaz 7.0
  7. 16Jozabed ▼ 59' 6.6
  8. 6N. Radoja 6.8
  9. 23Josep Señé 6.1
  10. 25G. Rossi ▼ 79' 7.0
  11. 7T. Bongonda 6.6

Dự bị 7

  1. 10Iago Aspas ▲ 59' 7.3
  2. 8P. Hernández ▲ 69' 6.9
  3. 12C. Beauvue ▲ 79' 6.2
  4. 1Sergio Álvarez
  5. 4Pape Diop
  6. 15Álvaro Lemos
  7. 17A. Hjulsager

Thống kê

127
540
36%Kiểm soát bóng64%
20Dứt điểm16
6Trúng đích6
7Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm12
7Bị chặn5
7Phạt góc5
3Việt vị3
9Phạm lỗi17
2Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua5
280Chuyền bóng517
206Chuyền chính xác431
74%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 106 - 41 +65 93
2
F.C. Barcelona
38 116 - 37 +79 90
3
Atlético Madrid
38 70 - 27 +43 78
4
Sevilla F.C.
38 69 - 49 +20 72
5
Villarreal
38 56 - 33 +23 67
6
Real Sociedad
38 59 - 53 +6 64
7
Athletic Bilbao
38 53 - 43 +10 63
8
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 49 - 50 -1 56
9
Deportivo Alavés
38 41 - 43 -2 55
10
SD Eibar
38 56 - 51 +5 54
11
Málaga CF
38 49 - 55 -6 46
12
Valencia
38 56 - 65 -9 46
13
RC Celta de Vigo
38 53 - 69 -16 45
14
UD Las Palmas
38 53 - 74 -21 39
15
Real Betis
38 41 - 64 -23 39
16
Deportivo La Coruna
38 43 - 61 -18 36
17
CD Leganés
38 36 - 55 -19 35
18
Sporting de Gijón
38 42 - 72 -30 31
19
CA Osasuna
38 40 - 94 -54 22
20
Granada CF
38 30 - 82 -52 20
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu52
42Ghi được74
72Thủng lưới83
1.11Bàn thắng mỗi trận1.42
7Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn30
27Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu