RC Celta de Vigo vs Sporting de Gijón
Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 2-1 Sporting de Gijón tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 9, 2016. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 3, hòa 1, Sporting de Gijón thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
- Trọng tài
- Mario Melero Lopez, Spain
- Phong độ
- LDDDL RC Celta de Vigo
- DWWLL Sporting de Gijón
- -5' Nacho Cases
- 33' Fernando Amorebieta
- HT0-0
- 58' ▲ Isma López ▼ Akram Afif
- 66' Hugo Mallo · P. Sisto 1-0
- 67' Borja Viguera
- 75' ▲ M. Díaz ▼ P. Sisto
- 75' ▲ Carlos Castro ▼ Viguera
- 75' ▲ Burgui ▼ Lillo Castellano
- 77' Nemanja Radoja
- 79' Facundo Roncaglia
- 80' 1-1 D. Čop11m
- 81' ▲ G. Rossi ▼ D. Wass
- 87' Iago Aspas11m 2-1
- 90' ▲ Jonny Castro ▼ Iago Aspas
- FT2-1
Đội hình
- 1Sergio Álvarez 6.5
- 24F. Roncaglia 6.2
- 22G. Cabral 6.7
- 2Hugo Mallo ⚽ 7.5
- 20Sergi Gómez 7.3
- 18D. Wass ▼ 81' 7.2
- 8P. Hernández 7.6
- 6N. Radoja 7.3
- 11P. Sisto ⇢ ▼ 75' 7.6
- 10Iago Aspas ⚽ ▼ 90' 7.1
- 7T. Bongonda 6.4
Dự bị 7
- 5M. Díaz ▲ 75' 6.6
- 25G. Rossi ▲ 81' 6.8
- 19Jonny Castro ▲ 90'
- 9J. Guidetti
- 17José Naranjo
- 23Josep Señé
- 27Iván Villar
- 1Pichu Cuéllar 6.5
- 5F. Amorebieta 6.2
- 3J. Babin 6.5
- 16Lillo Castellano ▼ 75' 7.1
- 11Lora 6.3
- 21Xavi Torres 6.4
- 6Sergio Álvarez 6.8
- 7Víctor Rodríguez 6.2
- 24D. Čop ⚽ 7.0
- 25Viguera ▼ 75' 6.5
- 17Akram Afif ▼ 58' 6.6
Dự bị 7
- 18Isma López ▲ 58' 5.9
- 9Carlos Castro ▲ 75' 6.5
- 14Burgui ▲ 75' 6.5
- 4Jorge Meré
- 10Nacho Cases
- 13Diego Mariño
- 19Carlos Carmona
Thống kê
02⚑8
⚑030
68%Kiểm soát bóng32%
15Dứt điểm4
5Trúng đích1
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
8Phạt góc0
4Việt vị1
16Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua3
571Chuyền bóng270
441Chuyền chính xác138
77%Chính xác chuyền51%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 106 - 41 | +65 | 93 | |
| 2 | 38 | 116 - 37 | +79 | 90 | |
| 3 | 38 | 70 - 27 | +43 | 78 | |
| 4 | 38 | 69 - 49 | +20 | 72 | |
| 5 | 38 | 56 - 33 | +23 | 67 | |
| 6 | 38 | 59 - 53 | +6 | 64 | |
| 7 | 38 | 53 - 43 | +10 | 63 | |
| 8 | 38 | 49 - 50 | -1 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 43 | -2 | 55 | |
| 10 | 38 | 56 - 51 | +5 | 54 | |
| 11 | 38 | 49 - 55 | -6 | 46 | |
| 12 | 38 | 56 - 65 | -9 | 46 | |
| 13 | 38 | 53 - 69 | -16 | 45 | |
| 14 | 38 | 53 - 74 | -21 | 39 | |
| 15 | 38 | 41 - 64 | -23 | 39 | |
| 16 | 38 | 43 - 61 | -18 | 36 | |
| 17 | 38 | 36 - 55 | -19 | 35 | |
| 18 | 38 | 42 - 72 | -30 | 31 | |
| 19 | 38 | 40 - 94 | -54 | 22 | |
| 20 | 38 | 30 - 82 | -52 | 20 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu38
74Ghi được42
83Thủng lưới72
1.42Bàn thắng mỗi trận1.11
11Giữ sạch lưới7
30Trên 2.5 bàn24
46Hiệp hai27