Orbit College
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
JDR Stars

Orbit College vs JDR Stars

Tỷ số chung cuộc: Orbit College 0-0 JDR Stars tại 1st Division, 15 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Orbit College thắng 2, hòa 1, JDR Stars thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
1st Division · Vòng 14
Sân vận động
Olympia Park, Rustenburg, NW
Phong độ
LLLDL Orbit College
DDLLW JDR Stars
  1. HT0-0
  2. 62' P. Maraletsa T. Mokhabi
  3. 70' A. Lukhele K. Cwinyane
  4. 70' S. Ndlovu G. Khoto
  5. 76' B. Mthembu M. Mmolai
  6. 85' D. Ngwenya S. Zwane
  7. 85' B. Komane S. Fumaniso
  8. 85' M. Ubisi L. Modimoeng
  9. FT0-0

Đội hình

Orbit College HLV: P. Makhoye
  1. S. Nkomo
  2. O. Mokgosi
  3. H. Vilakazi
  4. S. Mabele
  5. T. Nhlapo
  6. T. Bereng
  7. A. Batsi
  8. T. Jingana
  9. G. Khoto ▼ 70'
  10. K. Cwinyane ▼ 70'
  11. L. Modimoeng ▼ 85'

Dự bị 9

  1. A. Lukhele ▲ 70'
  2. S. Ndlovu ▲ 70'
  3. M. Ubisi ▲ 85'
  4. A. Noyo
  5. D. Motswakhumo
  6. M. Manyedi
  7. N. Ngiba
  8. S. Moerane
  9. T. Pitso
JDR Stars HLV: N. Nemasisi
  1. M. Dandjinou
  2. E. Mocheko
  3. A. Moeketsi
  4. B. Hlophe
  5. N. Mtambo
  6. T. Mokhabi ▼ 62'
  7. S. Fumaniso ▼ 85'
  8. M. Mmolai ▼ 76'
  9. K. Segopa
  10. P. Nxumalo
  11. S. Zwane ▼ 85'

Dự bị 9

  1. P. Maraletsa ▲ 62'
  2. B. Mthembu ▲ 76'
  3. B. Komane ▲ 85'
  4. D. Ngwenya ▲ 85'
  5. A. Maqokola
  6. C. Gumede
  7. C. Matombo
  8. C. Tunga
  9. T. Madonsela

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Durban City
30 44 - 23 +21 58
2
Orbit College
30 33 - 19 +14 53
3
Casric Stars
30 38 - 29 +9 48
4
Black Leopards
30 43 - 36 +7 47
5
Kruger United
30 34 - 31 +3 45
6
Milford FC
30 35 - 37 -2 43
7
JDR Stars
30 30 - 33 -3 43
8
Baroka FC
30 41 - 43 -2 41
9
Highbury
30 29 - 28 +1 38
10
University of Pretoria
30 27 - 31 -4 38
11
Pretoria Callies
30 23 - 36 -13 36
12
Upington City
30 28 - 30 -2 35
13
Hungry Lions
30 35 - 35 0 33
14
Venda FC
30 30 - 34 -4 31
15
Ajax Cape Town
30 24 - 30 -6 30
16
Leruma United
30 20 - 39 -19 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu31
35Ghi được31
20Thủng lưới37
1Bàn thắng mỗi trận1
19Giữ sạch lưới15
7Trên 2.5 bàn13
25Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu