Black Leopards
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Milford FC

Black Leopards vs Milford FC

Tỷ số chung cuộc: Black Leopards 1-1 Milford FC tại 1st Division, 7 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Black Leopards thắng 2, hòa 1, Milford FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
1st Division · Vòng 13
Sân vận động
Royal Bafokeng Stadium, Rustenburg
Phong độ
DLLWL Black Leopards
WDLDW Milford FC
  1. 30' M. Makhavhu C. Chibwe
  2. 42' 0-1 S. Mhlongo
  3. 44' M. Mthiyane B. Mthiyane
  4. 45'+11 S. Fakude 1 1-1
  5. HT1-1
  6. 46' K. Ngwane F. Mathole
  7. 46' M. Moloko K. Mthembu
  8. 46' S. Magubane A. Chauke
  9. 46' T. Liphoko S. Ndlabi
  10. 57' M. Mkhize M. Chili
  11. 57' M. Zikakayo S. Mhlongo
  12. 57' V. Macina C. Sibiya
  13. 74' T. Matsimbi T. Mukumela
  14. FT1-1

Đội hình

Black Leopards HLV: M. Konadu
  1. C. Chibwe ▼ 30'
  2. T. Mukumela ▼ 74'
  3. A. Chauke ▼ 46'
  4. S. Fakude
  5. T. Makobela
  6. D. Makgetlwa
  7. R. Namwera
  8. F. Mathole ▼ 46'
  9. K. Mthembu ▼ 46'
  10. M. Musonda
  11. B. Muzeu

Dự bị 9

  1. M. Makhavhu ▲ 30'
  2. K. Ngwane ▲ 46'
  3. M. Moloko ▲ 46'
  4. S. Magubane ▲ 46'
  5. T. Matsimbi ▲ 74'
  6. D. Mudau
  7. L. Baloyi
  8. N. Mavundla
  9. T. Makha
Milford FC HLV: M. Qhogi
  1. S. Hleza
  2. P. Ngxongo
  3. S. Saralina
  4. C. Mbhele
  5. M. Chili ▼ 57'
  6. B. Mthiyane ▼ 44'
  7. V. Mthabela
  8. S. Mhlongo ▼ 57'
  9. S. Ndlabi ▼ 46'
  10. C. Sibiya ▼ 57'
  11. S. Mdluli

Dự bị 9

  1. M. Mthiyane ▲ 44'
  2. T. Liphoko ▲ 46'
  3. M. Mkhize ▲ 57'
  4. M. Zikakayo ▲ 57'
  5. V. Macina ▲ 57'
  6. B. Nkone
  7. B. Sigomoshe
  8. C. Mthethwa
  9. T. Bhengu

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Durban City
30 44 - 23 +21 58
2
Orbit College
30 33 - 19 +14 53
3
Casric Stars
30 38 - 29 +9 48
4
Black Leopards
30 43 - 36 +7 47
5
Kruger United
30 34 - 31 +3 45
6
Milford FC
30 35 - 37 -2 43
7
JDR Stars
30 30 - 33 -3 43
8
Baroka FC
30 41 - 43 -2 41
9
Highbury
30 29 - 28 +1 38
10
University of Pretoria
30 27 - 31 -4 38
11
Pretoria Callies
30 23 - 36 -13 36
12
Upington City
30 28 - 30 -2 35
13
Hungry Lions
30 35 - 35 0 33
14
Venda FC
30 30 - 34 -4 31
15
Ajax Cape Town
30 24 - 30 -6 30
16
Leruma United
30 20 - 39 -19 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu32
43Ghi được38
36Thủng lưới39
1.39Bàn thắng mỗi trận1.19
11Giữ sạch lưới10
15Trên 2.5 bàn16
22Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu