Orbit College vs Magesi
Tỷ số chung cuộc: Orbit College 1-1 Magesi tại 1st Division, 9 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Orbit College thắng 2, hòa 1, Magesi thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1st Division · Vòng 15
- Sân vận động
- Olympia Park, Rustenburg, NW
- Phong độ
- LLDLD Orbit College
- LWWWW Magesi
- 3' L. Lebalelo 1-0
- HT1-0
- 55' ▲ R. Potsana ▼ M. Wagaba
- 55' ▲ T. Ramagogodi ▼ T. Bereng
- 58' ▲ A. Ngwadla ▼ M. Matima
- 58' ▲ G. Mashigo ▼ A. Seseane
- 70' ▲ B. Baloyi ▼ G. Malesa
- 70' ▲ V. Wana ▼ W. Makhubu
- 70' ▲ K. Sinvula ▼ Y. Madiba
- 70' ▲ S. Mabele ▼ T. Moleleki
- 79' ▲ G. Khoto ▼ T. Jingana
- 90'+6 1-1 G. Mashigo
- FT1-1
Đội hình
- S. Nkomo
- O. Mokgosi
- T. Nhlapo
- T. Bereng ▼ 55'
- A. Batsi
- M. Wagaba ▼ 55'
- N. Khabane
- L. Lebalelo
- T. Moleleki ▼ 70'
- T. Jingana ▼ 79'
- Y. Madiba ▼ 70'
Dự bị 9
- R. Potsana ▲ 55'
- T. Ramagogodi ▲ 55'
- K. Sinvula ▲ 70'
- S. Mabele ▲ 70'
- G. Khoto ▲ 79'
- D. Motswakhumo
- J. Mathole
- K. Setlhodi
- L. Modimoeng
- E. Chipezeze
- M. Buthelezi
- L. Mokone
- W. Makhubu ▼ 70'
- S. Darpoh
- M. Matima ▼ 58'
- L. Sebetlela
- G. Malesa ▼ 70'
- T. Matsemela
- M. Vandala
- A. Seseane ▼ 58'
Dự bị 9
- A. Ngwadla ▲ 58'
- G. Mashigo ▲ 58'
- B. Baloyi ▲ 70'
- V. Wana ▲ 70'
- D. Komape
- E. Sithole
- S. Ntombela
- T. Makgoga
- T. Masebe
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 45 - 28 | +17 | 57 | |
| 2 | 30 | 30 - 22 | +8 | 49 | |
| 3 | 30 | 37 - 28 | +9 | 47 | |
| 4 | 30 | 38 - 26 | +12 | 46 | |
| 5 | 30 | 33 - 30 | +3 | 46 | |
| 6 | 30 | 38 - 32 | +6 | 44 | |
| 7 | 30 | 46 - 39 | +7 | 43 | |
| 8 | 30 | 36 - 32 | +4 | 42 | |
| 9 | 30 | 30 - 40 | -10 | 39 | |
| 10 | 30 | 31 - 38 | -7 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 36 | -6 | 36 | |
| 12 | 30 | 27 - 34 | -7 | 35 | |
| 13 | 30 | 33 - 36 | -3 | 34 | |
| 14 | 30 | 31 - 35 | -4 | 34 | |
| 15 | 30 | 23 - 33 | -10 | 31 | |
| 16 | 30 | 22 - 41 | -19 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu31
30Ghi được45
41Thủng lưới29
0.97Bàn thắng mỗi trận1.45
7Giữ sạch lưới12
13Trên 2.5 bàn11
11Hiệp hai24