NK Bistrica (Slovenska Bistrica) vs Krka
Tỷ số chung cuộc: NK Bistrica (Slovenska Bistrica) 3-0 Krka tại 2. SNL, 9 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: NK Bistrica (Slovenska Bistrica) thắng 6, hòa 1, Krka thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. SNL · Vòng 20
- Sân vận động
- Stadion Srednja Bistrica, Srednja Bistrica
- Phong độ
- DLWWL NK Bistrica (Slovenska Bistrica)
- DLLLW Krka
- 12' ▲ M. Carl ▼ F. Ostojič
- 39' J. Martinčič 1-0
- HT1-0
- 54' J. Martinčič11m 2-0
- 61' ▲ A. Dervišević ▼ M. Carl
- 65' A. Kozić 3-0
- 67' ▲ D. Justinek ▼ N. Adžibaba
- 67' ▲ R. Frešer ▼ E. Kapun
- 73' ▲ T. Gobec ▼ J. Martinčič
- 76' ▲ A. Touré ▼ I. Nadarević
- 76' ▲ T. Tomac ▼ M. Gliha
- 85' ▲ M. Tavares ▼ A. Kozić
- 85' ▲ N. Drevenšek ▼ N. Jadric
- FT3-0
Đội hình
- P. Fridrih
- M. Križnik
- D. Zajšek
- E. Kapun ▼ 67'
- Ž. Pesjak
- N. Adžibaba ▼ 67'
- O Ibrahim
- J. Martinčič ▼ 73'
- N. Jadric ▼ 85'
- A. Kozić ▼ 85'
- A. Bukovec
Dự bị 9
- D. Justinek ▲ 67'
- R. Frešer ▲ 67'
- T. Gobec ▲ 73'
- M. Tavares ▲ 85'
- N. Drevenšek ▲ 85'
- A. Korošec
- M. Deronja
- M. Lorbek
- R. Rozman
- L. Čadež
- V. Šalja
- A. Lipec
- K. Blaževski
- J. Ivetić
- N. Kapun
- M. Rorič
- M. Gliha ▼ 76'
- Cucu
- F. Ostojič ▼ 12'
- I. Nadarević ▼ 76'
Dự bị 9
- M. Carl ▲ 12'
- A. Dervišević ▲ 61'
- A. Touré ▲ 76'
- T. Tomac ▲ 76'
- K. Lalić
- L. Milanović
- T. Kovačić
- J. Hribar
- M. Sotlar
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 49 - 25 | +24 | 60 | |
| 2 | 30 | 55 - 31 | +24 | 58 | |
| 3 | 30 | 49 - 24 | +25 | 56 | |
| 4 | 30 | 51 - 28 | +23 | 53 | |
| 5 | 30 | 52 - 35 | +17 | 52 | |
| 6 | 30 | 44 - 35 | +9 | 48 | |
| 7 | 30 | 45 - 46 | -1 | 44 | |
| 8 | 30 | 33 - 49 | -16 | 37 | |
| 9 | 30 | 34 - 37 | -3 | 36 | |
| 10 | 30 | 44 - 51 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 29 - 42 | -13 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 45 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 40 - 49 | -9 | 33 | |
| 14 | 30 | 31 - 44 | -13 | 30 | |
| 15 | 30 | 38 - 59 | -21 | 30 | |
| 16 | 30 | 33 - 61 | -28 | 24 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu32
53Ghi được44
55Thủng lưới52
1.51Bàn thắng mỗi trận1.38
10Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn18
28Hiệp hai26