NK Celje vs Mura
Tỷ số chung cuộc: NK Celje 2-2 Mura tại 1. SNL, 17 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Celje thắng 6, hòa 2, Mura thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. SNL · Vòng 1
- Phong độ
- DLLWL NK Celje
- LWLLD Mura
- 2' S. Butic
- 21' 0-1 N. Kasalo · N. Kouter
- 24' A. Kucys
- HT0-1
- 46' ▲ P. Daniel ▼ M. Zabukovnik
- 46' ▲ Y. Dukuly ▼ L. Koutris
- 47' A. Korosec
- 48' S. Seslar · V. Tusha 1-1
- 57' ▲ A. Kozar ▼ S. Butic
- 58' A. Zalaznik
- 58' ▲ M. Ascic ▼ R. Caks
- 61' 1-2 M. Ascic · N. Kasalo
- 68' ▲ A. Zeljkovic ▼ I. Jelic
- 68' ▲ K. Kurtovic ▼ N. Kasalo
- 72' ▲ A. Kotnik ▼ V. Tusha
- 72' ▲ A. Dionkou ▼ M. Ivansek
- 76' S. Seslar11m 2-2
- 85' ▲ R. Pozeg ▼ M. Kvesic
- 85' ▲ J. Kovacic ▼ N. Kouter
- 88' A. Kucys
- 90'+5 S. Seslar
- 90'+6 J. Kovacic
- FT2-2
Đội hình
- 1Z. Leban
- 33L. Koutris▼ 46'
- 3D. Vuklisevic
- 27I. Calusic
- 77M. Ivansek▼ 72'
- 19M. Zabukovnik▼ 46'
- 8M. Kvesic▼ 85'
- 10S. Seslar
- 11M. Avdyli
- 25V. Tusha▼ 72'
- 47A. Kucys
Dự bị 12
- 23Z. Frelih
- 6A. Tutyskinas
- 4D. Hrka
- 7F. Jevsenak
- 13P. Daniel▲ 46'
- 17A. Kotnik▲ 72'
- 94R. Pozeg▲ 85'
- 91Y. Dukuly▲ 46'
- 99M. Poplatnik
- 5P. Sirvys
- 32T. Letonja
- 20A. Dionkou▲ 72'
- 33Z. Fermisek
- 26B. Proleta
- 5I. Jelic▼ 68'
- 17K. Trdin
- 21Z. Petrovic
- 88A. Korosec
- 10N. Kouter▼ 85'
- 18A. Zalaznik
- 27S. Butic▼ 57'
- 7N. Kasalo▼ 68'
- 99R. Caks▼ 58'
Dự bị 11
- 81N. Antonic
- 3A. Zeljkovic▲ 68'
- 2F. Sana
- 20S. Seckar
- 23J. Kovacic▲ 85'
- 47A. Kozar▲ 57'
- 51P. Pfeifer
- 50A. Filipcic
- 29M. Ascic▲ 58'
- 8L. Bobicanec
- 30K. Kurtovic▲ 68'
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 14 - 6 | +8 | 16 | |
| 2 | 8 | 8 - 5 | +3 | 15 | |
| 3 | 8 | 8 - 8 | 0 | 12 | |
| 4 | 7 | 10 - 9 | +1 | 11 | |
| 5 | 8 | 6 - 5 | +1 | 11 | |
| 6 | 8 | 15 - 13 | +2 | 10 | |
| 7 | 8 | 8 - 8 | 0 | 9 | |
| 8 | 8 | 11 - 15 | -4 | 8 | |
| 9 | 8 | 9 - 15 | -6 | 8 | |
| 10 | 7 | 8 - 13 | -5 | 5 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
15Trận đấu9
24Ghi được10
22Thủng lưới19
1.6Bàn thắng mỗi trận1.11
3Giữ sạch lưới1
7Trên 2.5 bàn5
14Hiệp hai5