FK Spišská Nová Ves
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Slavoj Trebišov

FK Spišská Nová Ves vs Slavoj Trebišov

Tỷ số chung cuộc: FK Spišská Nová Ves 3-0 Slavoj Trebišov tại 2. liga, 20 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: FK Spišská Nová Ves thắng 1, hòa 0, Slavoj Trebišov thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
2. liga · Vòng 25
Sân vận động
Štadión Nová Ves, Spišská Nová Ves
Phong độ
WDLLW FK Spišská Nová Ves
WLLWL Slavoj Trebišov
  1. 26' A. Portugalyan 1-0
  2. 43' D. Martinko 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' E. Matta R. Buhaj
  5. 46' B. Druga F. Pálfi
  6. 46' V. Tatár J. Škovran
  7. 46' V. Bajtoš M. Wyparło
  8. 50' W. A. Ortegon
  9. 63' D. Martinko
  10. 67' M. Smieško Song Hwan-Yeong
  11. 72' C. Attah Junior Š. Ištvánik
  12. 74' A. Portugalyan
  13. 77' M. Šomšák A. Portugalyan
  14. 79' B. Olaya Ruíz 3-0
  15. 83' M. Kaščák W. Lasso
  16. FT3-0

Đội hình

FK Spišská Nová Ves HLV: B. Ondáš
  1. 14V. Valent
  2. 23V. Neuman
  3. 66M. Janečka
  4. 90K. Zekucia
  5. 17J. Kamenický
  6. 16D. Martinko
  7. 10Š. Ištvánik ▼ 72'
  8. 13A. Havrylenko
  9. 4W. Lasso ▼ 83'
  10. 20B. Olaya Ruíz
  11. 9A. Portugalyan ▼ 77'

Dự bị 7

  1. 11C. Attah Junior ▲ 72'
  2. 15M. Šomšák ▲ 77'
  3. 18M. Kaščák ▲ 83'
  4. 1M. Hamrák
  5. 6L. Ontko
  6. 21L. Redek
  7. 3J. Gonda
Slavoj Trebišov HLV: O. Desiatnik
  1. 21Ľ. Pap
  2. 14F. Pavúk
  3. 3R. Buhaj ▼ 46'
  4. 2B. Iseni
  5. 16F. Sitarčík
  6. 13Song Hwan-Yeong ▼ 67'
  7. 25M. Wyparło ▼ 46'
  8. 18J. Škovran ▼ 46'
  9. 19F. Pálfi ▼ 46'
  10. 10Pablo
  11. 15F. Tangiri

Dự bị 9

  1. 6E. Matta ▲ 46'
  2. 7B. Druga ▲ 46'
  3. 9V. Tatár ▲ 46'
  4. 23V. Bajtoš ▲ 46'
  5. 11M. Smieško ▲ 67'
  6. 12D. Michalčík
  7. 17M. Tandara
  8. 22P. Sukovský
  9. 20E. Urbaniek

Thống kê

03
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Komárno
30 64 - 28 +36 67
2
Petržalka
30 64 - 29 +35 64
3
Tatran Prešov
30 53 - 21 +32 63
4
Humenné
30 43 - 32 +11 50
5
MŠK Púchov
30 54 - 49 +5 47
6
MŠK Považská Bystrica (bóng đá)
30 48 - 38 +10 47
7
Spartak Myjava
30 42 - 42 0 44
8
Liptovský Mikuláš
30 53 - 48 +5 42
9
MŠK Žilina II
30 57 - 62 -5 40
10
FK Pohronie
30 44 - 50 -6 39
11
Šamorín
30 49 - 56 -7 38
12
ŠK Slovan Bratislava II
30 46 - 55 -9 36
13
Slavoj Trebišov
30 34 - 50 -16 35
14
OFK Malženice
30 34 - 51 -17 25
15
MFK Dolný Kubín
30 27 - 68 -41 20
16
FK Spišská Nová Ves
30 22 - 55 -33 13
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu40
30Ghi được47
71Thủng lưới77
0.77Bàn thắng mỗi trận1.18
7Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn25
15Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu