FK Spišská Nová Ves

FK Spišská Nová Ves

Slovakia · 3. liga - East

Trận tiếp theo: Vranov nad Topľou vs FK Spišská Nová Ves, 6 tháng 3. Kết quả mới nhất: Lokomotíva Košice 3-2 FK Spišská Nová Ves, 31 tháng 10.

Phong độ
LLLWL
HLV
P. Mlynár · Từ 2024
Sân vận động
Štadión Nová Ves, Spišská Nová Ves · 4.000

Lịch thi đấu

06-03
Vranov nad Topľou
FK Spišská Nová Ves
–
–
13-03
FK Spišská Nová Ves
MFK Slovan Sabinov
–
–
21-03
Slávia TU Košice
FK Spišská Nová Ves
–
–
27-03
FK Spišská Nová Ves
MFK Stará Ľubovňa
–
–
03-04
Partizán Bardejov
FK Spišská Nová Ves
–
–
11-04
MŠK Tesla Stropkov
FK Spišská Nová Ves
–
–
17-04
FK Spišská Nová Ves
ŠK Odeva Lipany
–
–
24-04
FK Poprad
FK Spišská Nová Ves
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,9
Thủng lưới
1,3
Tổng
3,2

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
13–2–8
Sân khách
9–3–5
Thắng đậm nhất
4-0

Theo hiệp

Hiệp một
1 : 0,5
Hiệp hai
0,9 : 0,7
Trên 2.5 bàn 73%
Trên 1.5 bàn 90%
Cả hai cùng ghi bàn 53%
Giữ sạch lưới 38%
Không ghi bàn 13%

Tỉ số thường gặp

  • 2-06× · 15%
  • 1-25× · 13%
  • 2-15× · 13%
  • 2-24× · 10%
  • 4-03× · 8%
  • 3-03× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
3. liga - East 13616 20183—
Friendlies Clubs 9315 14192—
Cup 2101 521—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 9 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 17 · 15% 13% 15% 1–15 16–30′ · Ghi được 11 · 16% 16–30′ · Thủng lưới 19 · 16% 16% 16% 16–30 31–45′ · Ghi được 10 · 14% 31–45′ · Thủng lưới 24 · 21% 14% 21% 31–45 46–60′ · Ghi được 12 · 17% 46–60′ · Thủng lưới 13 · 11% 17% 11% 46–60 61–75′ · Ghi được 15 · 22% 61–75′ · Thủng lưới 13 · 11% 22% 11% 61–75 76–90′ · Ghi được 12 · 17% 76–90′ · Thủng lưới 31 · 26% 17% 26% 76–90

Trận có bàn thắng: 62, 2016–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu