FK Trayal
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Indjija

FK Trayal vs Indjija

Tỷ số chung cuộc: FK Trayal 1-1 Indjija tại Prva Liga, 21 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FK Trayal thắng 3, hòa 3, Indjija thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Prva Liga · Vòng 22
Sân vận động
Stadion Mladost, Kruševac
Phong độ
LLLLL FK Trayal
DLLWD Indjija
  1. 8' M. Stanojevic
  2. 33' V. Nedeljkovic
  3. 33' I. Cvetojević 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' M. Dobrijević V. Đurđević
  6. 46' I. Miodragović V. Kovač
  7. 48' P. Popadic
  8. 59' M. Pantic
  9. 73' 1-1 A. Kuljanin
  10. 77' J. Rašljanin P. Ristić
  11. 77' B. Simić M. Milivojević
  12. 77' F. Đurović L. Čumić
  13. 82' D. Cubra
  14. 90' N. Marinkovic
  15. 90'+1 A. Bogdanović I. Cvetojević
  16. FT1-1

Đội hình

FK Trayal HLV: D. Branković
  1. A. Simić
  2. D. Čubra
  3. I. Cvetojević ▼ 90'
  4. V. Nedeljković
  5. M. Stanojević
  6. M. Pantić
  7. P. Ristić ▼ 77'
  8. L. Nikolić
  9. L. Čumić ▼ 77'
  10. N. Marinković
  11. M. Milivojević ▼ 77'

Dự bị 4

  1. J. Rašljanin ▲ 77'
  2. B. Simić ▲ 77'
  3. F. Đurović ▲ 77'
  4. A. Bogdanović ▲ 90'
Indjija HLV: M. Blanuša
  1. D. Knežević
  2. V. Zimonjić
  3. Z. Beronja
  4. V. Đurđević ▼ 46'
  5. P. Popadić
  6. M. Radojević
  7. V. Kovač ▼ 46'
  8. A. Blagojević
  9. B. Rmuš
  10. A. Kuljanin
  11. I. Derviši

Dự bị 2

  1. M. Dobrijević ▲ 46'
  2. I. Miodragović ▲ 46'

Thống kê

05
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Radnik Surdulica
30 48 - 12 +36 62
2
Javor
30 31 - 19 +12 53
4
Macva
37 40 - 33 +7 57
4
Mladost Novi Sad
30 28 - 20 +8 52
5
FK Vozdovac
37 38 - 29 +9 55
7
Grafičar
30 39 - 38 +1 43
8
Borac Cacak
37 46 - 49 -3 48
8
OFK Vršac
30 28 - 29 -1 42
9
Zemun
30 35 - 29 +6 40
10
Radnički Sr. Mitrovica
30 22 - 27 -5 35
11
Dubočica
30 35 - 49 -14 31
12
Semendrija 1924
30 23 - 37 -14 31
13
Sloven Ruma
30 27 - 40 -13 30
14
FK Trayal
30 30 - 39 -9 28
15
Indjija
30 26 - 43 -17 24
16
Sloboda Uzice
30 18 - 36 -18 21
Promotion Group Play-off Relegation Round

So sánh

41Trận đấu39
45Ghi được35
48Thủng lưới53
1.1Bàn thắng mỗi trận0.9
15Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn16
26Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu