FK Trayal
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Indjija

FK Trayal vs Indjija

Tỷ số chung cuộc: FK Trayal 1-1 Indjija tại Prva Liga, 28 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FK Trayal thắng 3, hòa 3, Indjija thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Prva Liga · Vòng 11
Sân vận động
Stadion Mladost, Kruševac
Trọng tài
U. Ržić
Phong độ
LLLLL FK Trayal
DLLWD Indjija
  1. 18' S. Golubović 1-0
  2. 41' R. Aleksic
  3. 44' 1-1 B. Mijailovićphản lưới
  4. HT1-1
  5. 46' A. Fratrović N. Milisavljević
  6. 70' M. Janjić S. Stojanović
  7. 70' S. Stevanović A. Desančić
  8. 77' I. Savić I. Stojanović
  9. 80' L. Vuković M. Srbijanac
  10. 80' D. Rakić S. Đurić
  11. 89' S. Đokić D. Radosavljević
  12. FT1-1

Đội hình

FK Trayal HLV: M. Gošić
  1. A. Jordanov
  2. R. Aleksić
  3. D. Punoševac
  4. B. Mijailović
  5. F. Sredojević
  6. F. Krstić
  7. N. Milisavljević ▼ 46'
  8. P. Pavlović
  9. S. Golubović
  10. I. Matejević
  11. I. Stojanović ▼ 77'

Dự bị 2

  1. A. Fratrović ▲ 46'
  2. I. Savić ▲ 77'
Indjija HLV: M. Kuljic
  1. M. Rnić
  2. A. Mijailović
  3. N. Nedeljković
  4. A. Desančić ▼ 70'
  5. M. Srbijanac ▼ 80'
  6. Đ. Kukolj
  7. M. Stojanović
  8. S. Stojanović ▼ 70'
  9. N. Rađen
  10. S. Đurić ▼ 80'
  11. D. Radosavljević ▼ 89'

Dự bị 5

  1. M. Janjić ▲ 70'
  2. S. Stevanović ▲ 70'
  3. D. Rakić ▲ 80'
  4. L. Vuković ▲ 80'
  5. S. Đokić ▲ 89'

Thống kê

10
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
IMT Novi Beograd
30 45 - 27 +18 61
2
FK Železničar Pančevo
30 47 - 25 +22 57
3
Grafičar
30 57 - 38 +19 50
5
Jedinstvo Ub
37 45 - 38 +7 53
6
Radnički Sr. Mitrovica
37 43 - 38 +5 53
7
Indjija
30 38 - 30 +8 43
7
RFK Novi Sad
37 44 - 51 -7 50
8
Radnički Novi Beograd
30 27 - 35 -8 40
9
Sloboda Uzice
30 33 - 34 -1 37
10
OFK Vršac
30 28 - 33 -5 37
11
Macva
30 28 - 31 -3 37
12
Metalac GM
30 29 - 36 -7 35
13
FK Trayal
30 29 - 37 -8 35
14
Loznica
30 28 - 45 -17 31
15
RAD
30 32 - 46 -14 28
16
FK Zlatibor
30 26 - 43 -17 23
Promotion Group Relegation Round

So sánh

40Trận đấu41
41Ghi được50
49Thủng lưới41
1.02Bàn thắng mỗi trận1.22
8Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn15
25Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu