Metalac GM
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Jedinstvo Ub

Metalac GM vs Jedinstvo Ub

Tỷ số chung cuộc: Metalac GM 0-1 Jedinstvo Ub tại Prva Liga, 8 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Metalac GM thắng 1, hòa 1, Jedinstvo Ub thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Prva Liga · Vòng 28
Sân vận động
Stadion FK Metalac, Gornji Milanovac
Trọng tài
S. Đokić
Phong độ
DLLDW Metalac GM
LLLDL Jedinstvo Ub
  1. HT0-0
  2. 62' A. Abah L. Milošev
  3. 62' N. Furtula I. Maksimović
  4. 73' 0-1 D. Miladinović
  5. 74' D. Petronijević M. Milinković
  6. 74' B. Marković S. Milošević
  7. 86' L. Vulin N. Zdravković
  8. 86' U. Stevančević D. Miladinović
  9. 86' M. Adamović Z. Ibrahim
  10. 90'+2 N. Radojičić D. Milićević
  11. FT0-1

Đội hình

Metalac GM HLV: V. Petrović
  1. N. Mirković
  2. N. Zdravković ▼ 86'
  3. V. Bulatović
  4. F. Bačkulja
  5. N. Žakula
  6. I. Maksimović ▼ 62'
  7. S. Fićović
  8. D. Nešić
  9. M. Milinković ▼ 74'
  10. L. Milošev ▼ 62'
  11. S. Milošević ▼ 74'

Dự bị 5

  1. A. Abah ▲ 62'
  2. N. Furtula ▲ 62'
  3. D. Petronijević ▲ 74'
  4. B. Marković ▲ 74'
  5. L. Vulin ▲ 86'
Jedinstvo Ub HLV: M. Obradović
  1. I. Jovanović
  2. M. Rajović
  3. A. Bogdanović
  4. M. Andrić
  5. D. Miladinović ▼ 86'
  6. D. Milićević ▼ 90'
  7. S. Denić
  8. Z. Ibrahim ▼ 86'
  9. N. Doderović
  10. I. Milanović
  11. K. Kwaku

Dự bị 3

  1. U. Stevančević ▲ 86'
  2. M. Adamović ▲ 86'
  3. N. Radojičić ▲ 90'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
IMT Novi Beograd
30 45 - 27 +18 61
2
FK Železničar Pančevo
30 47 - 25 +22 57
3
Grafičar
30 57 - 38 +19 50
5
Jedinstvo Ub
37 45 - 38 +7 53
6
Radnički Sr. Mitrovica
37 43 - 38 +5 53
7
Indjija
30 38 - 30 +8 43
7
RFK Novi Sad
37 44 - 51 -7 50
8
Radnički Novi Beograd
30 27 - 35 -8 40
9
Sloboda Uzice
30 33 - 34 -1 37
10
OFK Vršac
30 28 - 33 -5 37
11
Macva
30 28 - 31 -3 37
12
Metalac GM
30 29 - 36 -7 35
13
FK Trayal
30 29 - 37 -8 35
14
Loznica
30 28 - 45 -17 31
15
RAD
30 32 - 46 -14 28
16
FK Zlatibor
30 26 - 43 -17 23
Promotion Group Relegation Round

So sánh

41Trận đấu37
44Ghi được45
46Thủng lưới38
1.07Bàn thắng mỗi trận1.22
13Giữ sạch lưới15
12Trên 2.5 bàn12
22Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu