Mladost Novi Sad
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Grafičar

Mladost Novi Sad vs Grafičar

Tỷ số chung cuộc: Mladost Novi Sad 2-0 Grafičar tại Prva Liga, 6 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Mladost Novi Sad thắng 2, hòa 2, Grafičar thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Prva Liga · Vòng 16
Sân vận động
Pivara Stadion, Čelarevo
Trọng tài
M. Miletić
Phong độ
WDLDL Mladost Novi Sad
WDLLL Grafičar
  1. 7' D. Sekulić 1-0
  2. 27' M. Vidakov 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' A. Golijanin J. Mituljikić
  5. 65' A. Abdul Majeed F. Vasiljević
  6. 65' A. Alhassan L. Ibáñez
  7. 71' V. Marković N. Divac
  8. 80' Z. Gojkovic D. Sekulić
  9. 85' N. Knežević I. Babić
  10. 85' S. Despotovski N. Stanković
  11. 88' M. Stanić N. Popović
  12. FT2-0

Đội hình

Mladost Novi Sad HLV: L. Ristovski
  1. N. Mirković
  2. D. Mijić
  3. M. Milovanović
  4. N. Ilić
  5. N. Divac ▼ 71'
  6. N. Sević
  7. D. Sekulić ▼ 80'
  8. M. Ožegović
  9. Z. Karać
  10. N. Popović ▼ 88'
  11. M. Vidakov

Dự bị 3

  1. V. Marković ▲ 71'
  2. Z. Gojkovic ▲ 80'
  3. M. Stanić ▲ 88'
Grafičar HLV: B. Đurovski
  1. M. Ćopić
  2. L. Ibáñez ▼ 65'
  3. N. Stajić
  4. J. Mituljikić ▼ 46'
  5. A. Đermanović
  6. N. Stanković ▼ 85'
  7. A. Matić
  8. A. Đurić
  9. F. Vasiljević ▼ 65'
  10. D. Vidić
  11. I. Babić ▼ 85'

Dự bị 5

  1. A. Golijanin ▲ 46'
  2. A. Abdul Majeed ▲ 65'
  3. A. Alhassan ▲ 65'
  4. N. Knežević ▲ 85'
  5. S. Despotovski ▲ 85'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Mladost Novi Sad
30 35 - 17 +18 57
3
Javor
30 46 - 22 +24 56
4
FK Železničar Pančevo
30 42 - 31 +11 52
5
IMT Novi Beograd
30 49 - 30 +19 49
5
Indjija
37 55 - 38 +17 64
7
Radnički Sr. Mitrovica
37 42 - 45 -3 48
7
Zarkovo
30 35 - 32 +3 42
8
Loznica
30 29 - 26 +3 41
9
Macva
30 26 - 37 -11 39
10
Buducnost Dobanovci
30 30 - 41 -11 35
11
Grafičar
30 44 - 43 +1 35
12
RAD
30 28 - 34 -6 35
13
FK Zlatibor
30 28 - 35 -7 34
14
Timok Zaječar
30 29 - 35 -6 33
15
Backa
30 22 - 30 -8 33
16
Kabel Novi Sad
30 12 - 71 -59 9
Promotion Group Relegation Round

So sánh

37Trận đấu40
48Ghi được64
24Thủng lưới50
1.3Bàn thắng mỗi trận1.6
23Giữ sạch lưới13
11Trên 2.5 bàn23
27Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu