Partick
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Dunfermline Athletic F.C.

Partick vs Dunfermline Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Partick 2-1 Dunfermline Athletic F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Partick thắng 6, hòa 3, Dunfermline Athletic F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Semi-finals
Phong độ
WLDDW Partick
DLLWD Dunfermline Athletic F.C.
  1. 34' 0-1 C. Gilmour
  2. HT0-1
  3. 46' T. Watt R. Crawford
  4. 50' L. Chalmers · A. Samuel 1-1
  5. 61' N. Abdulai A. Amade
  6. 62' J. Cooper C. Kane
  7. 63' C. Loughrey D. O'Reilly
  8. 73' C. Logan B. McPherson
  9. 75' A. Samuel · L. Chalmers 2-1
  10. 78' J. Tod M. Todd
  11. 83' Cale Loughrey
  12. 84' L. Fyfe S. Kearney
  13. 90'+3 Nurudeen Abdulai
  14. 90' T. Letsosa A. Fitzpatrick
  15. FT2-1

Đội hình

Partick
  1. 12J. Clarke
  2. 24B. McPherson▼ 73'
  3. 5L. Ashcroft
  4. 20D. O'Reilly▼ 63'
  5. 3P. Reading
  6. 8O. Smyth
  7. 14R. Crawford▼ 46'
  8. 10L. Chalmers
  9. 26B. Stanway
  10. 21A. Fitzpatrick▼ 90'
  11. 9A. Samuel

Dự bị 9

  1. 1L. Budinauckas
  2. 32T. Watt▲ 46'
  3. 6K. Turner
  4. 2C. Logan▲ 73'
  5. 22C. Loughrey▲ 63'
  6. 64T. Letsosa▲ 90'
  7. 19L. McBeth
  8. 11G. Mackay-Steven
  9. 30F. Taylor
Dunfermline Athletic F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Neil Lennon
  1. 40B. Terrell
  2. 2J. Chilokoa-Mullen
  3. 3K. Ngwenya
  4. 47R. Fraser
  5. 11S. Kearney▼ 84'
  6. 8C. Gilmour
  7. 14A. Amade▼ 61'
  8. 10M. Todd▼ 78'
  9. 38C. Morrison
  10. 20C. Kane▼ 62'
  11. 26A. Tod

Dự bị 9

  1. 1D. Mehmet
  2. 4K. Benedictus
  3. 33J. Cooper▲ 62'
  4. 22K. Bray
  5. 5C. Hamilton
  6. 35T. Oakley-Boothe
  7. 18N. Abdulai▲ 61'
  8. 34L. Fyfe▲ 84'
  9. 31J. Tod▲ 78'

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

48Trận đấu46
75Ghi được70
50Thủng lưới54
1.56Bàn thắng mỗi trận1.52
16Giữ sạch lưới19
22Trên 2.5 bàn23
33Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu