Dunfermline Athletic F.C. vs Partick
Tỷ số chung cuộc: Dunfermline Athletic F.C. 1-1 Partick tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 12 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dunfermline Athletic F.C. thắng 1, hòa 3, Partick thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Semi-finals
- Phong độ
- DLLWD Dunfermline Athletic F.C.
- WLDDW Partick
- 23' C. Morrison · M. Todd 1-0
- 24' 1-1 B. Stanway · A. Fitzpatrick
- HT1-1
- 65' Oisin Smyth
- 65' ▲ C. Logan ▼ B. McPherson
- 65' ▲ A. Samuel ▼ T. Watt
- 66' ▲ R. Crawford ▼ T. Letsosa
- 69' ▲ L. Fyfe ▼ C. Kane
- 79' ▲ G. Mackay-Steven ▼ L. Chalmers
- 86' ▲ T. Oakley-Boothe ▼ A. Tod
- 86' ▲ F. Taylor ▼ B. Stanway
- FT1-1
Đội hình
- 13A. Oxborough
- 2J. Chilokoa-Mullen
- 3K. Ngwenya
- 47R. Fraser
- 11S. Kearney
- 8C. Gilmour
- 14A. Amade
- 10M. Todd
- 38C. Morrison
- 20C. Kane▼ 69'
- 26A. Tod▼ 86'
Dự bị 9
- 40B. Terrell
- 4K. Benedictus
- 33J. Cooper
- 16R. MacLeod
- 22K. Bray
- 5C. Hamilton
- 35T. Oakley-Boothe▲ 86'
- 34L. Fyfe▲ 69'
- 31J. Tod
- 12J. Clarke
- 24B. McPherson▼ 65'
- 5L. Ashcroft
- 20D. O'Reilly
- 3P. Reading
- 64T. Letsosa▼ 66'
- 8O. Smyth
- 10L. Chalmers▼ 79'
- 26B. Stanway▼ 86'
- 21A. Fitzpatrick
- 32T. Watt▼ 65'
Dự bị 9
- 1L. Budinauckas
- 14R. Crawford▲ 66'
- 6K. Turner
- 2C. Logan▲ 65'
- 22C. Loughrey
- 19L. McBeth
- 11G. Mackay-Steven▲ 79'
- 9A. Samuel▲ 65'
- 30F. Taylor▲ 86'
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 38 | 67 - 34 | +33 | 80 | |
| 3 | 33 | 59 - 35 | +24 | 67 | |
| 3 | 38 | 76 - 43 | +33 | 72 | |
| 4 | 33 | 52 - 29 | +23 | 54 | |
| 5 | 38 | 58 - 44 | +14 | 57 | |
| 6 | 38 | 50 - 62 | -12 | 49 | |
| 7 | 33 | 45 - 54 | -9 | 40 | |
| 8 | 33 | 33 - 48 | -15 | 33 | |
| 9 | 33 | 34 - 53 | -19 | 33 | |
| 10 | 33 | 27 - 48 | -21 | 30 | |
| 11 | 33 | 37 - 65 | -28 | 28 | |
| 12 | 33 | 35 - 66 | -31 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
46Trận đấu48
70Ghi được75
54Thủng lưới50
1.52Bàn thắng mỗi trận1.56
19Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn22
38Hiệp hai33