St Johnstone F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
St Mirren F.C.

St Johnstone F.C. vs St Mirren F.C.

Tỷ số chung cuộc: St Johnstone F.C. 3-0 St Mirren F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: St Johnstone F.C. thắng 3, hòa 2, St Mirren F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 6
Sân vận động
McDiarmid Park, Perth
Trọng tài
Colin Steven, Scotland
Phong độ
WLLDW St Johnstone F.C.
WLDWL St Mirren F.C.
  1. 26' N. Clark · S. May 1-0
  2. 30' Charles Dunne
  3. 33' Graham Carey
  4. HT1-0
  5. 58' Ethan Erhahon
  6. 59' E. Brophy C. Main
  7. 59' J. Henderson R. Strain
  8. 59' S. Tanser R. Tait
  9. 66' D. Wright · A. Montgomery 2-0
  10. 70' A. Greive E. Erhahon
  11. 77' C. McLennan N. Clark
  12. 77' T. Bair S. May
  13. 77' D. Phillips J. Murphy
  14. 82' Declan Gallagher
  15. 83' Alex Mitchell
  16. 83' Jonah Ayunga
  17. 83' L. Gordon M. Hallberg
  18. 85' Marcus Fraser
  19. 86' G. Carey11m 3-0
  20. FT3-0

Đội hình

St Johnstone F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: C. Davidson
  1. 1R. Matthews 7.3
  2. 13R. McGowan 7.5
  3. 5A. Mitchell 7.5
  4. 4A. Considine 7.6
  5. 14D. Wright 8.0
  6. 22M. Hallberg ▼ 83' 6.3
  7. 23G. Carey 7.2
  8. 19A. Montgomery 7.2
  9. 37N. Clark ▼ 77' 7.0
  10. 29J. Murphy ▼ 77' 6.6
  11. 7S. May ▼ 77' 7.3

Dự bị 9

  1. 26C. McLennan ▲ 77' 7.0
  2. 17T. Bair ▲ 77' 6.5
  3. 34D. Phillips ▲ 77' 6.6
  4. 6L. Gordon ▲ 83' 6.7
  5. 27M. Kucheryavyi
  6. 2J. Brown
  7. 12E. Parish
  8. 21A. Crawford
  9. 11M. O'Halloran
St Mirren F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Robinson
  1. 1T. Carson 5.9
  2. 22M. Fraser 5.6
  3. 31D. Gallagher 6.6
  4. 18C. Dunne 6.0
  5. 23R. Strain ▼ 59' 6.9
  6. 17K. Baccus 6.5
  7. 16E. Erhahon ▼ 70' 6.2
  8. 6M. O'Hara 6.2
  9. 2R. Tait ▼ 59' 6.5
  10. 10C. Main ▼ 59' 6.6
  11. 7J. Ayunga 6.5

Dự bị 9

  1. 9E. Brophy ▲ 59' 6.3
  2. 12J. Henderson ▲ 59' 6.9
  3. 3S. Tanser ▲ 59' 6.9
  4. 21A. Greive ▲ 70' 6.6
  5. 13A. Gogić
  6. 4J. Shaughnessy
  7. 27P. Urminský
  8. 11G. Kiltie
  9. 8R. Flynn

Thống kê

021
950
45%Kiểm soát bóng55%
9Dứt điểm10
4Trúng đích2
4Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
1Phạt góc9
2Việt vị2
4Phạm lỗi15
2Thẻ vàng5
2Cứu thua1
349Chuyền bóng397
238Chuyền chính xác283
68%Chính xác chuyền71%

So sánh

46Trận đấu47
53Ghi được55
68Thủng lưới74
1.15Bàn thắng mỗi trận1.17
9Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn26
31Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu