Dumbarton F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Annan Athletic F.C.

Dumbarton F.C. vs Annan Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Dumbarton F.C. 2-1 Annan Athletic F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dumbarton F.C. thắng 5, hòa 1, Annan Athletic F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 30
Phong độ
LLDLW Dumbarton F.C.
LLDWL Annan Athletic F.C.
  1. 16' M. Durnan
  2. HT0-0
  3. 58' S. Honeyman 1-0
  4. 63' L. McIntosh · A. Smith 2-0
  5. 73' S. Tomlinson
  6. 74' C. Maxwell P. Smith
  7. 74' P. McGowan J. Dixon
  8. 75' R. Blair S. Honeyman
  9. 87' J. Duncan S. Tomlinson
  10. 87' A. Roy L. McIntosh
  11. 89' G. Walker A. Smith
  12. 89' T. Wallace M. Doyle
  13. 90' 2-1 K. Watson
  14. FT2-1

Đội hình

Dumbarton F.C.
  1. 19A. Rice
  2. 4K. Webster
  3. 5M. Durnan
  4. 3A. Omar
  5. 24M. Doyle▼ 89'
  6. 22A. Smith▼ 89'
  7. 27K. Kirkpatrick
  8. 14A. Livingstone
  9. 7S. Tomlinson▼ 87'
  10. 21S. Honeyman▼ 75'
  11. 15L. McIntosh▼ 87'

Dự bị 8

  1. 1B. Long
  2. 9J. Duncan▲ 87'
  3. 16T. Joseph
  4. 25G. Walker▲ 89'
  5. 6R. Blair▲ 75'
  6. 11T. Wallace▲ 89'
  7. 12A. Brown
  8. 10A. Roy▲ 87'
Annan Athletic F.C. HLV: Wullie Gibson
  1. 1C. Albinson
  2. 20D. Carrick
  3. 6K. Watson
  4. 2S. Hooper
  5. 15J. Sowa
  6. 4J. Dixon▼ 74'
  7. 8P. Smith▼ 74'
  8. 9A. Smith▼ 89'
  9. 33W. Gibson
  10. 10T. Goss
  11. 5T. Muir

Dự bị 5

  1. 12G. Clarke
  2. 14R. Muir
  3. 19C. Maxwell▲ 74'
  4. 7P. McGowan▲ 74'
  5. 18J. Mumbongo

Thống kê

02
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
East Kilbride F.C.
36 77 - 46 +31 69
2
The Spartans F.C.
36 60 - 39 +21 64
3
Clyde F.C.
36 58 - 41 +17 56
4
Forfar Athletic F.C.
36 51 - 47 +4 50
5
Stranraer F.C.
36 46 - 46 0 47
6
Elgin City F.C.
36 51 - 55 -4 44
7
Annan Athletic F.C.
36 47 - 58 -11 41
8
Stirling Albion F.C.
36 46 - 63 -17 38
9
Dumbarton F.C.
36 47 - 61 -14 35
10
Edinburgh City F.C.
36 45 - 72 -27 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng

So sánh

47Trận đấu47
59Ghi được66
86Thủng lưới91
1.26Bàn thắng mỗi trận1.4
8Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu