Arbroath F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Montrose F.C.

Arbroath F.C. vs Montrose F.C.

Tỷ số chung cuộc: Arbroath F.C. 3-0 Montrose F.C. tại League One, 28 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Arbroath F.C. thắng 4, hòa 2, Montrose F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 19
Phong độ
LDWWD Arbroath F.C.
LWWWW Montrose F.C.
  1. 21' A. Spalding · G. Reilly 1-0
  2. 35' Matheus Machado M. Gardyne
  3. HT1-0
  4. 46' C. Slater R. Flynn
  5. 57' J. Wilkie
  6. 65' T. O'Brien · F. Taylor 2-0
  7. 71' P. Watson C. Brown
  8. 71' B. Maciver-Redwood A. Shrive
  9. 75' C. Gallagher G. Reilly
  10. 78' D. Gold
  11. 81' L. Callaghan A. Spalding
  12. 84' K. Bertie A. Steeves
  13. 84' F. Taylor · C. Gallagher 3-0
  14. 87' Q. Coulson I. Murray
  15. 90'+1 B. McKenzie
  16. FT3-0

Đội hình

Arbroath F.C. HLV: C. Hamilton
  1. 21A. McAdams
  2. 5T. O'Brien
  3. 4J. Wilkie
  4. 23D. Smith
  5. 20R. Flynn▼ 46'
  6. 11R. Dow
  7. 7D. Gold
  8. 22I. Murray▼ 87'
  9. 14F. Taylor
  10. 32A. Spalding▼ 81'
  11. 10G. Reilly▼ 75'

Dự bị 7

  1. 6C. Slater▲ 46'
  2. 9C. Gallagher▲ 75'
  3. 8L. Callaghan▲ 81'
  4. 16Q. Coulson▲ 87'
  5. 31J. McConnell
  6. 18L. Bisland
  7. 19B. Sinclair
Montrose F.C. HLV: S. Petrie
  1. 1C. Gill
  2. 14S. Dillon
  3. 3A. Steeves▼ 84'
  4. 19B. McKenzie
  5. 10M. Gardyne▼ 35'
  6. 6T. Masson
  7. 7G. Webster
  8. 22C. Brown▼ 71'
  9. 17A. Shrive▼ 71'
  10. 9K. Hester
  11. 11B. Lyons

Dự bị 7

  1. 23Matheus Machado▲ 35'
  2. 8P. Watson▲ 71'
  3. 15B. Maciver-Redwood▲ 71'
  4. 20K. Bertie▲ 84'
  5. 21R. Matthews
  6. 24A. Balfour
  7. 12C. Hannah

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Arbroath F.C.
36 58 - 42 +16 64
2
Cove Rangers F.C.
36 62 - 44 +18 57
3
Queen of the South F.C.
36 46 - 41 +5 55
4
Stenhousemuir F.C.
36 48 - 45 +3 53
5
Alloa Athletic F.C.
36 55 - 47 +8 51
6
Kelty Hearts F.C.
36 40 - 46 -6 44
7
Inverness CT
36 45 - 38 +7 43
8
Montrose F.C.
36 40 - 49 -9 40
9
Annan Athletic F.C.
36 41 - 68 -27 36
10
Dumbarton F.C.
36 51 - 66 -15 20
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu47
63Ghi được58
53Thủng lưới67
1.4Bàn thắng mỗi trận1.23
18Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn26
30Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu