Montrose F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Stirling Albion F.C.

Montrose F.C. vs Stirling Albion F.C.

Tỷ số chung cuộc: Montrose F.C. 0-1 Stirling Albion F.C. tại League One, 13 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Montrose F.C. thắng 4, hòa 0, Stirling Albion F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 21
Sân vận động
Links Park, Montrose
Phong độ
LWWWW Montrose F.C.
LDWLL Stirling Albion F.C.
  1. 45'+2 D. Hilson
  2. HT0-0
  3. 63' C. Brown P. Watson
  4. 63' C. Batchelor B. Hermiston
  5. 69' 0-1 C. Crane
  6. 74' L. Callaghan A. Shrive
  7. 74' H. Craig L. Graham
  8. 74' K. Offord D. Hilson
  9. 79' C. Crane
  10. 90'+3 B. Lyons
  11. 90'+6 H. Craig
  12. 90'+4 A. Dunsmore K. Moore
  13. 90' R. McGeachie D. Carrick
  14. FT0-1

Đội hình

Montrose F.C. HLV: S. Petrie
  1. 1C. Gill
  2. 14S. Dillon
  3. 3A. Steeves
  4. 2R. Williamson
  5. 4A. Quinn
  6. 18L. Graham ▼ 74'
  7. 8P. Watson ▼ 63'
  8. 7G. Webster
  9. 11B. Lyons
  10. 12B. Hermiston ▼ 63'
  11. 17A. Shrive ▼ 74'

Dự bị 8

  1. 22C. Brown ▲ 63'
  2. 16C. Batchelor ▲ 63'
  3. 19L. Callaghan ▲ 74'
  4. 20H. Craig ▲ 74'
  5. 5I. Paton
  6. 21R. Matthews
  7. 6R. Bradford
  8. 15J. Cochrane
Stirling Albion F.C. HLV: D. Young
  1. 1B. Currie
  2. 4P. McLean
  3. 6A. Cummins
  4. 5J. McGregor
  5. 30C. Crane
  6. 12K. Banner
  7. 3C. Clark
  8. 24L. Milne
  9. 11K. Moore ▼ 90'
  10. 25D. Hilson ▼ 74'
  11. 9D. Carrick ▼ 90'

Dự bị 8

  1. 19K. Offord ▲ 74'
  2. 7A. Dunsmore ▲ 90'
  3. 2R. McGeachie ▲ 90'
  4. 16E. Wilson
  5. 21J. Cooper
  6. 20M. Miller
  7. 22G. Spence
  8. 17C. White

Thống kê

02
11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Falkirk F.C.
36 96 - 28 +68 90
2
Hamilton Academical
36 73 - 28 +45 74
3
Alloa Athletic F.C.
36 60 - 55 +5 56
4
Montrose F.C.
36 58 - 57 +1 53
5
Cove Rangers F.C.
36 58 - 63 -5 49
6
Kelty Hearts F.C.
36 48 - 63 -15 44
7
Queen of the South F.C.
36 46 - 53 -7 41
8
Annan Athletic F.C.
36 55 - 68 -13 39
9
Stirling Albion F.C.
36 39 - 58 -19 39
10
Edinburgh City F.C.
36 38 - 98 -60 8
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu47
77Ghi được61
78Thủng lưới70
1.54Bàn thắng mỗi trận1.3
11Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn27
45Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu