Arbroath F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Kelty Hearts F.C.

Arbroath F.C. vs Kelty Hearts F.C.

Tỷ số chung cuộc: Arbroath F.C. 3-2 Kelty Hearts F.C. tại League Cup, 24 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Arbroath F.C. thắng 3, hòa 1, Kelty Hearts F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · Group Stage · Vòng 8
Sân vận động
Gayfield Park, Arbroath
Trọng tài
D. Williams
Phong độ
DWWDL Arbroath F.C.
LLWWL Kelty Hearts F.C.
  1. 20' 0-1 K. Higginbotham
  2. 27' 0-2 J. Cardle · K. Higginbotham
  3. 31' L. Donnelly 1-2
  4. 34' K. Higginbotham
  5. HT1-2
  6. 46' D. Gold D. Hilson
  7. 52' C. Hamilton · N. Low 2-2
  8. 55' J. Barjonas T. Reilly
  9. 58' M. Tidser
  10. 58' N. Low11m 3-2
  11. 59' A. Agyeman K. Higginbotham
  12. 59' B. Biabi J. Cardle
  13. 68' J. Nouble L. Donnelly
  14. 75' G. Swankie B. Linn
  15. 80' C. Hamilton S. Stewart
  16. 89' G. Swankie
  17. FT3-2

Đội hình

Arbroath F.C. HLV: D. Campbell
  1. 1D. Gaston
  2. 4R. Little
  3. 3C. Hamilton
  4. 22L. Henderson
  5. 6N. Low
  6. 8M. McKenna
  7. 16H. Clark
  8. 9D. Hilson ▼ 46'
  9. 11B. Linn ▼ 75'
  10. 15L. Donnelly ▼ 68'
  11. 12S. Stewart ▼ 80'

Dự bị 6

  1. 7D. Gold ▲ 46'
  2. 17J. Nouble ▲ 68'
  3. 10G. Swankie ▲ 75'
  4. 18C. Hamilton ▲ 80'
  5. 21C. Antell
  6. 14D. Paterson
Kelty Hearts F.C. HLV: K. Thomson
  1. 1D. Jamieson
  2. 6J. Forster
  3. 2A. Black
  4. 12M. Tidser
  5. 14R. Philp
  6. 8T. Reilly ▼ 55'
  7. 16R. McNab
  8. 3R. Peggie
  9. 7J. Cardle ▼ 59'
  10. 11K. Higginbotham ▼ 59'
  11. 9N. Austin

Dự bị 8

  1. 10J. Barjonas ▲ 55'
  2. 22A. Agyeman ▲ 59'
  3. 21B. Biabi ▲ 59'
  4. 20J. Donaldson
  5. 15C. Russell
  6. 18J. Bridgeford
  7. 4D. Hill
  8. 17T. McKenzie

Thống kê

01
20

So sánh

50Trận đấu48
72Ghi được86
46Thủng lưới44
1.44Bàn thắng mỗi trận1.79
24Giữ sạch lưới20
23Trên 2.5 bàn23
43Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu