Dunfermline Athletic F.C. vs Ayr Utd
Tỷ số chung cuộc: Dunfermline Athletic F.C. 2-3 Ayr Utd tại Championship, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dunfermline Athletic F.C. thắng 2, hòa 3, Ayr Utd thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 19
- Phong độ
- DLLWD Dunfermline Athletic F.C.
- DLLDL Ayr Utd
- 5' 0-1 M. McKenzie · M. Rus
- 13' ▲ D. Watret ▼ M. McKenzie
- 26' 0-2 A. Dowds
- 30' S. Bannigan
- 42' Z. Rudden
- 45' 0-3 L. King
- HT0-3
- 46' ▲ K. Benedictus ▼ J. Cooper
- 46' ▲ B. Stewart ▼ R. MacLeod
- 63' K. Ngwenya · R. Fraser 1-3
- 65' K. Ngwenya 2-3
- 71' ▲ D. Mitchell ▼ L. Russell
- 71' ▲ S. Want ▼ N. McAllister
- 80' ▲ T. Oakley-Boothe ▼ C. Hamilton
- 80' ▲ K. Bray ▼ Z. Rudden
- 83' C. Gilmour
- 85' ▲ K. Ritchie-Hosler ▼ M. Todd
- 85' ▲ C. Main ▼ J. Murphy
- FT2-3
Đội hình
- 40B. Terrell
- 2J. Chilokoa-Mullen
- 5C. Hamilton▼ 80'
- 47R. Fraser
- 3K. Ngwenya
- 33J. Cooper▼ 46'
- 8C. Gilmour
- 16R. MacLeod▼ 46'
- 10M. Todd▼ 85'
- 9Z. Rudden▼ 80'
- 26A. Tod
Dự bị 9
- 1D. Mehmet
- 4K. Benedictus▲ 46'
- 6E. Otoo
- 7K. Ritchie-Hosler▲ 85'
- 15S. Fisher
- 35T. Oakley-Boothe▲ 80'
- 22K. Bray▲ 80'
- 34L. Fyfe
- 19B. Stewart▲ 46'
- 38L. Russell▼ 71'
- 2N. McAllister▼ 71'
- 20L. King
- 5K. Holt
- 33S. McMann
- 22M. McKenzie▼ 13'
- 6S. Bannigan
- 8B. Dempsey
- 23M. Rus
- 15J. Murphy▼ 85'
- 7A. Dowds
Dự bị 9
- 1D. Mitchell▲ 71'
- 4S. Want▲ 71'
- 10C. Main▲ 85'
- 11D. Thomas
- 12A. Brown
- 18J. Hislop
- 29L. McRoberts
- 32D. Watret▲ 13'
- 35J. Simpson
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 67 - 25 | +42 | 77 | |
| 2 | 36 | 53 - 36 | +17 | 66 | |
| 3 | 36 | 43 - 41 | +2 | 52 | |
| 4 | 36 | 52 - 41 | +11 | 51 | |
| 5 | 36 | 43 - 42 | +1 | 45 | |
| 6 | 36 | 35 - 48 | -13 | 41 | |
| 7 | 36 | 38 - 47 | -9 | 39 | |
| 8 | 36 | 36 - 52 | -16 | 38 | |
| 9 | 36 | 35 - 49 | -14 | 36 | |
| 10 | 36 | 36 - 57 | -21 | 34 |
Premiership Premiership (Relegation: Semi-finals) Premiership (Relegation: Quarter-finals) Championship (Relegation) League One
So sánh
46Trận đấu47
70Ghi được64
54Thủng lưới63
1.52Bàn thắng mỗi trận1.36
19Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn24
38Hiệp hai24