Dunfermline Athletic F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Queen of the South F.C.

Dunfermline Athletic F.C. vs Queen of the South F.C.

Tỷ số chung cuộc: Dunfermline Athletic F.C. 3-1 Queen of the South F.C. tại Championship, 17 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dunfermline Athletic F.C. thắng 5, hòa 2, Queen of the South F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 25
Sân vận động
East End Park, Dunfermline
Trọng tài
D. Lowe
Phong độ
LLWDW Dunfermline Athletic F.C.
LWDDL Queen of the South F.C.
  1. 10' K. O'Hara 1-0
  2. HT1-0
  3. 56' F. Murray D. McManus
  4. 60' S. Dobbie I. Jones
  5. 61' A. Fitzpatrick C. Dickson
  6. 77' D. Pybus A. Obileye
  7. 80' K. McInroy C. Wighton
  8. 82' F. Murray · D. Thomas 2-0
  9. 87' 2-1 J. Maxwell · S. Dobbie
  10. 90'+4 S. Whittaker
  11. 90'+6 O. Williams
  12. 90'+1 E. Henderson · D. Thomas 3-1
  13. FT3-1

Đội hình

Dunfermline Athletic F.C. HLV: S. Crawford
  1. 1O. Williams
  2. 16S. Whittaker
  3. 13V. Gašpuitis
  4. 2A. Comrie
  5. 22L. Mayo
  6. 3J. Edwards
  7. 23D. Thomas
  8. 8E. Henderson
  9. 10D. McManus ▼ 56'
  10. 9C. Wighton ▼ 80'
  11. 7K. O'Hara

Dự bị 7

  1. 21F. Murray ▲ 56'
  2. 24K. McInroy ▲ 80'
  3. 6K. MacDonald
  4. 20C. Gill
  5. 18P. Allan
  6. 26M. Todd
  7. 14L. McCann
Queen of the South F.C. HLV: A. Johnston
  1. 20R. Ferguson
  2. 5A. Obileye ▼ 77'
  3. 4G. Buchanan
  4. 19R. Breen
  5. 3J. Maxwell
  6. 33W. Gibson
  7. 12R. McCabe
  8. 26C. Dickson ▼ 61'
  9. 10C. Shields
  10. 29D. Awokoya-Mebude
  11. 25I. Jones ▼ 60'

Dự bị 7

  1. 11S. Dobbie ▲ 60'
  2. 7A. Fitzpatrick ▲ 61'
  3. 8D. Pybus ▲ 77'
  4. 16E. East
  5. 2N. Nortey
  6. 17N. Joseph
  7. 1J. Leighfield

Thống kê

02
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heart of Midlothian F.C.
26 59 - 24 +35 54
2
Raith Rovers F.C.
26 45 - 32 +13 43
3
Dundee F.C.
26 47 - 40 +7 42
4
Dunfermline Athletic F.C.
26 38 - 33 +5 39
5
Inverness CT
26 34 - 29 +5 35
6
Queen of the South F.C.
26 38 - 49 -11 32
7
Arbroath F.C.
26 28 - 34 -6 29
8
Ayr Utd
26 29 - 35 -6 28
9
Greenock Morton F.C.
26 22 - 33 -11 28
10
Alloa Athletic F.C.
26 29 - 60 -31 19
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu33
51Ghi được49
40Thủng lưới59
1.42Bàn thắng mỗi trận1.48
12Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn21
33Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu