Al-Faisaly FC vs Al Taee
Tỷ số chung cuộc: Al-Faisaly FC 1-0 Al Taee tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 23 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Al-Faisaly FC thắng 5, hòa 0, Al Taee thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 29
- Sân vận động
- Al Majma'ah Sports City Stadium, Al Majma'ah
- Trọng tài
- K. Ortega
- Phong độ
- LDLDD Al-Faisaly FC
- LLWWL Al Taee
- 15' Jamal Bajandouh
- 24' Júlio Tavares · H. Faik 1-0
- 45'+3 Martin Boyle
- HT1-0
- 46' ▲ Waleed Al Ahmad ▼ Ahmad Asiri
- 46' ▲ Mohammed Harzan ▼ Jamal Bajandouh
- 62' Rossi
- 67' Collins Fai
- 81' ▲ Abdulaziz Majrashi ▼ Ibrahim Al-Zubaidi
- 83' ▲ Khalid Al Kabi ▼ Rossi
- 90'+2 Saleh Al Qumayzi
- 90' ▲ Mohammed Al Saiari ▼ Abdulrahman Al Dawsari
- FT1-0
Đội hình
- 26Mustafa Malayekah 7.2
- 3Igor Rossi 7.0
- 17Saleh Al Qumayzi 6.9
- 13Ahmad Asiri ▼ 46' 6.9
- 12Hussain Qasim 6.3
- 10Rossi ▼ 83' 7.2
- 7Ismael Silva 6.7
- 6H. Faik ⇢ 7.7
- 39Abdulrahman Al Dawsari ▼ 90' 7.2
- 9M. Boyle 5.9
- 19Júlio Tavares ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 99Waleed Al Ahmad ▲ 46' 6.6
- 77Khalid Al Kabi ▲ 83' 6.6
- 80Mohammed Al Saiari ▲ 90'
- 87Meshal Al Sebyani
- 37Clayson
- 28Ahmed Al Kassar
- 22Yaseen Barnawi
- 88Abdulaziz Al Sharid
- 5Mohammed Al Amri
- 1Nawaf Al Aqidi 6.7
- 44Marcelo 6.6
- 13Ibrahim Al-Zubaidi ▼ 81' 7.0
- 40C. Fai 6.9
- 19Hassan Al Jubairi 6.9
- 10A. Sayoud 6.9
- 26Jamal Bajandouh ▼ 46' 6.2
- 79Mukhtar Ali 6.9
- 6Abdulaziz Al Harabi 7.3
- 11K. Musona 6.9
- 30T. Figueroa 7.0
Dự bị 9
- 75Mohammed Harzan ▲ 46' 6.5
- 3Abdulaziz Majrashi ▲ 81' 6.3
- 55R. Hamidou
- 4Abdulkarim Sultan
- 77Turki Fahad
- 9C. Malele
- 18Abdulkarim Al Qahtani
- 42Hamed Fallatah
- 99Mohammed Maran
Thống kê
03⚑1
⚑320
57%Kiểm soát bóng43%
7Dứt điểm8
2Trúng đích2
5Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn2
1Phạt góc3
1Việt vị4
15Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
2Cứu thua1
437Chuyền bóng325
369Chuyền chính xác257
84%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 12 - 1 | +11 | 9 | |
| 2 | 3 | 10 - 4 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | 7 - 4 | +3 | 7 | |
| 4 | 3 | 8 - 3 | +5 | 6 | |
| 5 | 3 | 3 - 2 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | 7 - 8 | -1 | 6 | |
| 7 | 3 | 7 - 5 | +2 | 5 | |
| 8 | 3 | 4 - 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 3 | 3 - 5 | -2 | 4 | |
| 10 | 3 | 2 - 4 | -2 | 4 | |
| 11 | 3 | 2 - 4 | -2 | 4 | |
| 12 | 3 | 3 - 5 | -2 | 3 | |
| 13 | 3 | 3 - 8 | -5 | 3 | |
| 14 | 3 | 1 - 2 | -1 | 2 | |
| 15 | 3 | 3 - 5 | -2 | 1 | |
| 16 | 3 | 3 - 6 | -3 | 1 | |
| 17 | 3 | 2 - 6 | -4 | 0 | |
| 18 | 3 | 4 - 9 | -5 | 0 |
Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu30
36Ghi được33
40Thủng lưới45
1.03Bàn thắng mỗi trận1.1
13Giữ sạch lưới6
15Trên 2.5 bàn17
16Hiệp hai21