Al Baten
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Al-Faisaly FC

Al Baten vs Al-Faisaly FC

Tỷ số chung cuộc: Al Baten 1-0 Al-Faisaly FC tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 27 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Baten thắng 4, hòa 2, Al-Faisaly FC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 22
Sân vận động
Al-Batin FC Stadium, Hafar Al-Batin
Trọng tài
Faisal Alblwi
Phong độ
LLDWL Al Baten
DLDDL Al-Faisaly FC
  1. -5' Waleed Al-Ahmed
  2. 22' Mohammed Al Qarni
  3. 45'+3 Y. El Jebli · Hussain Al Eisa 1-0
  4. HT1-0
  5. 57' Hussain Qasim
  6. 76' Clayson H. Faik
  7. 76' Khalid Al Kabi Rossi
  8. 84' Saleh Al Abbas Abdulrahman Al-Dawsari
  9. 88' Waleed Al Ahmad Igor Rossi
  10. 88' Saleh Al Qumayzi Yaseen Barnawi
  11. 90'+2 Rakan Shamlan Yousef Al-Shammari
  12. 90'+5 Abdulaziz Al-Aryani Hussain Al Eisa
  13. FT1-0

Đội hình

Al Baten Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Horvat
  1. 25M. Campaña 7.2
  2. 5Renato Chávez 7.0
  3. 4Maurício Antônio 7.2
  4. 50Abdulaziz Al-Alawi 7.0
  5. 14Mohammed Al Qarni 6.7
  6. 21Zakaria Al-Sudani 7.0
  7. 10Y. El Jebli 7.3
  8. 28Hussain Al Eisa ▼ 90' 7.9
  9. 11M. Rayhi 7.7
  10. 9Fábio Abreu 7.2
  11. 7Yousef Al-Shammari ▼ 90' 6.9

Dự bị 8

  1. 70Rakan Shamlan ▲ 90'
  2. 20Abdulaziz Al-Aryani ▲ 90'
  3. 29Bader Nasser
  4. 27Abdul Majeed Obaid
  5. 18Mohammed Fraih Al Shammari
  6. 24Saqr Al-Enazi
  7. 55Masoud Faraj Al-Yami
  8. 3Mohammed Naji
Al-Faisaly FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Daniel Ramos
  1. 26Mustafa Malayekah 7.2
  2. 3Igor Rossi ▼ 88' 7.2
  3. 13Ahmad Asiri 6.9
  4. 22Yaseen Barnawi ▼ 88' 6.6
  5. 12Hussain Qasim 6.5
  6. 9M. Boyle 6.0
  7. 7Ismael Silva 6.9
  8. 6H. Faik ▼ 76' 6.9
  9. 39Abdulrahman Al-Dawsari ▼ 84' 6.9
  10. 19Júlio Tavares 7.2
  11. 10Rossi ▼ 76' 6.7

Dự bị 9

  1. 37Clayson ▲ 76' 6.7
  2. 77Khalid Al Kabi ▲ 76' 6.2
  3. 14Saleh Al Abbas ▲ 84' 6.3
  4. 99Waleed Al Ahmad ▲ 88' 6.3
  5. 17Saleh Al Qumayzi ▲ 88' 6.3
  6. 18Shaya Ali Sharahli
  7. 88Abdulaziz Al Sharid
  8. 28Ahmed Al Kassar
  9. 35Ali Saeed

Thống kê

015
520
39%Kiểm soát bóng61%
11Dứt điểm12
6Trúng đích4
2Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
5Phạt góc5
0Việt vị2
20Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
4Cứu thua5
333Chuyền bóng526
236Chuyền chính xác430
71%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
3 12 - 1 +11 9
2
Al-Ittihad
3 10 - 4 +6 9
3
Al-Qadisiyah FC
3 7 - 4 +3 7
4
Al Khaleej Saihat
3 8 - 3 +5 6
5
Al-Suqoor FC
3 3 - 2 +1 6
6
Al Taawoun FC
3 7 - 8 -1 6
7
Al Hilal SFC
3 7 - 5 +2 5
8
Al Ahli Saudi FC
3 4 - 3 +1 5
9
Ettifaq FC
3 3 - 5 -2 4
10
Al Shabab FC (Riyadh)
3 2 - 4 -2 4
11
Al-Fayha
3 2 - 4 -2 4
12
Al-Kholood Club
3 3 - 5 -2 3
13
Al Riyadh
3 3 - 8 -5 3
14
Al-Hazm
3 1 - 2 -1 2
15
Damac FC
3 3 - 5 -2 1
16
Al Fateh SC
3 3 - 6 -3 1
17
Al Najma
3 2 - 6 -4 0
18
Al Akhdoud Club
3 4 - 9 -5 0
Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu35
35Ghi được36
43Thủng lưới40
1.09Bàn thắng mỗi trận1.03
9Giữ sạch lưới13
15Trên 2.5 bàn15
16Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu