Al-Faisaly FC
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Al Baten

Al-Faisaly FC vs Al Baten

Tỷ số chung cuộc: Al-Faisaly FC 2-2 Al Baten tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 1 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Faisaly FC thắng 4, hòa 2, Al Baten thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 7
Sân vận động
Al Majma'ah Sports City Stadium, Al Majma'ah
Trọng tài
Khalid Al Juhani
Phong độ
DLDDL Al-Faisaly FC
LLDWL Al Baten
  1. 6' Hicham Faik
  2. 7' 0-1 Yousef Al-Shammari
  3. HT0-1
  4. 52' Júlio Tavares 1-1
  5. 57' Mohammed Naji Renato Chaves
  6. 57' Hussain Al-Eisa Yousef Al-Shammari
  7. 66' 1-2 Masoud Faraj Al-Yami · Y. El Jebli
  8. 71' Mohammed Al-Saiari Guilherme
  9. 71' Mohammed Al Amri Hussain Qasim
  10. 84' Saqr Al-Enazi
  11. 85' Afriyie Acquah
  12. 88' Martín Campaña
  13. 90'+5 Mohammed Al Saiari
  14. 90'+1 Mohammed Al Qarni
  15. 90'+1 Mohammed Bassam Alhurayji Y. El Jebli
  16. 90'+3 Khalid Al Kabi · Mohammed Al Amri 2-2
  17. FT2-2

Đội hình

Al-Faisaly FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Tramezzani
  1. 28Ahmed Al Kassar 6.9
  2. 3Igor Rossi 7.0
  3. 17Saleh Al Qumayzi 6.7
  4. 99Waleed Al Ahmad 7.0
  5. 12Hussain Qasim ▼ 71' 6.9
  6. 23R. Amalfitano 7.5
  7. 7Ismael Silva 7.3
  8. 6H. Faik 6.7
  9. 19Júlio Tavares 7.3
  10. 77Khalid Al Kabi 6.9
  11. 11Guilherme ▼ 71' 6.7

Dự bị 9

  1. 80Mohammed Al-Saiari ▲ 71' 6.7
  2. 5Mohammed Al Amri ▲ 71' 7.0
  3. 87Meshal Al-Sebyani
  4. 4Raphael Silva
  5. 14Saleh Al Abbas
  6. 26Mustafa Malayekah
  7. 25Ismail Omar
  8. 39Abdulrahman Al-Dawsari
  9. 88Abdulaziz Al Sharid
Al Baten Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: N. Lalatović
  1. 25M. Campaña 7.0
  2. 5Renato Chaves ▼ 57' 6.9
  3. 4Maurício Antônio 7.0
  4. 55Masoud Faraj Al-Yami 6.3
  5. 24Saqr Al-Enazi 6.5
  6. 14Mohammed Al Qarni 6.3
  7. 19A. Acquah 6.7
  8. 10Y. El Jebli ▼ 90' 7.7
  9. 11M. Rayhi 5.6
  10. 9Fábio Abreu 6.7
  11. 7Yousef Al-Shammari ▼ 57' 6.6

Dự bị 9

  1. 3Mohammed Naji ▲ 57' 6.7
  2. 28Hussain Al-Eisa ▲ 57' 6.9
  3. 17Mohammed Bassam Alhurayji ▲ 90'
  4. 18Mohammed Fraih Alshammari
  5. 27Abdalmajeed Obaid
  6. 20Abdulaziz Al-Aryani
  7. 26Mazyad Al-Enazi
  8. 29Bader Nasser
  9. 15Mohammed Al-Dhafiri

Thống kê

025
440
61%Kiểm soát bóng39%
18Dứt điểm9
7Trúng đích7
8Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
5Phạt góc4
2Việt vị1
15Phạm lỗi11
2Thẻ vàng4
4Cứu thua5
415Chuyền bóng267
319Chuyền chính xác187
77%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
3 12 - 1 +11 9
2
Al-Ittihad
3 10 - 4 +6 9
3
Al-Qadisiyah FC
3 7 - 4 +3 7
4
Al Khaleej Saihat
3 8 - 3 +5 6
5
Al-Suqoor FC
3 3 - 2 +1 6
6
Al Taawoun FC
3 7 - 8 -1 6
7
Al Hilal SFC
3 7 - 5 +2 5
8
Al Ahli Saudi FC
3 4 - 3 +1 5
9
Ettifaq FC
3 3 - 5 -2 4
10
Al Shabab FC (Riyadh)
3 2 - 4 -2 4
11
Al-Fayha
3 2 - 4 -2 4
12
Al-Kholood Club
3 3 - 5 -2 3
13
Al Riyadh
3 3 - 8 -5 3
14
Al-Hazm
3 1 - 2 -1 2
15
Damac FC
3 3 - 5 -2 1
16
Al Fateh SC
3 3 - 6 -3 1
17
Al Najma
3 2 - 6 -4 0
18
Al Akhdoud Club
3 4 - 9 -5 0
Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu32
36Ghi được35
40Thủng lưới43
1.03Bàn thắng mỗi trận1.09
13Giữ sạch lưới9
15Trên 2.5 bàn15
16Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu