Tre Fiori FC vs F.C. Fiorentino
Tỷ số chung cuộc: Tre Fiori FC 3-1 F.C. Fiorentino tại Campionato, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tre Fiori FC thắng 7, hòa 1, F.C. Fiorentino thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Conference League Play-offs - 2nd Round
- Sân vận động
- Stadio Fonte Dell'Ovo, Città di San Marino
- Phong độ
- LWWWW Tre Fiori FC
- WWLLD F.C. Fiorentino
- 16' A. Tomassini 1-0
- 26' M. Prandelli 2-0
- 30' 2-1 S. Belward
- 39' M. Prandelli11m 3-1
- HT3-1
- 46' ▲ G. Galeone ▼ M. Diagne
- 68' ▲ A. Guerra ▼ M. Manfroni
- 74' ▲ L. Censoni ▼ F. Dolcini
- 80' ▲ O. Diop ▼ S. Abouzziane
- 80' ▲ R. Bara ▼ A. Molinari
- 86' ▲ B. Sami ▼ L. Braschi
- 86' ▲ D. Errichiello ▼ M. Prandelli
- 86' ▲ N. Sensoli ▼ T. Bernardi
- FT3-1
Đội hình
- M. Nardi
- S. Rea
- M. Manfroni ▼ 68'
- A. Tomassini
- F. Pesaresi
- F. Dolcini ▼ 74'
- L. Braschi ▼ 86'
- F. Benedettini
- M. Prandelli ▼ 86'
- T. Bernardi ▼ 86'
- A. Pini
Dự bị 8
- A. Guerra ▲ 68'
- L. Censoni ▲ 74'
- B. Sami ▲ 86'
- D. Errichiello ▲ 86'
- N. Sensoli ▲ 86'
- A. Castagnoli
- L. Terenzi
- F. Domeniconi
- S. Benedettini
- D. Simoncini
- L. Bottoni
- B. Diop
- A. Gueye
- A. Molinari ▼ 80'
- A. Dolcini
- N. Chiaruzzi
- M. Diagne ▼ 46'
- S. Belward
- S. Abouzziane ▼ 80'
Dự bị 9
- G. Galeone ▲ 46'
- O. Diop ▲ 80'
- R. Bara ▲ 80'
- D. Dimasi
- A. Borgagni
- E. Gakou
- F. Zoffoli
- M. Berardi
- S. Diomande
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 66 - 18 | +48 | 77 | |
| 2 | 30 | 74 - 19 | +55 | 73 | |
| 3 | 30 | 61 - 28 | +33 | 56 | |
| 4 | 30 | 41 - 31 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 61 - 36 | +25 | 50 | |
| 6 | 30 | 48 - 33 | +15 | 49 | |
| 7 | 30 | 58 - 37 | +21 | 49 | |
| 8 | 30 | 33 - 34 | -1 | 45 | |
| 9 | 30 | 33 - 33 | 0 | 39 | |
| 10 | 30 | 32 - 62 | -30 | 31 | |
| 11 | 30 | 24 - 35 | -11 | 30 | |
| 12 | 30 | 29 - 44 | -15 | 29 | |
| 13 | 30 | 29 - 60 | -31 | 26 | |
| 14 | 30 | 35 - 66 | -31 | 23 | |
| 15 | 30 | 26 - 76 | -50 | 17 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 16 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
42Trận đấu35
80Ghi được35
37Thủng lưới43
1.9Bàn thắng mỗi trận1
16Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn15
38Hiệp hai25