Tre Fiori FC vs F.C. Fiorentino
Tỷ số chung cuộc: Tre Fiori FC 2-1 F.C. Fiorentino tại Campionato, 2 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tre Fiori FC thắng 7, hòa 1, F.C. Fiorentino thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 26
- Sân vận động
- Campo Sportivo di Fiorentino Federico Crescentini, Fiorentino
- Trọng tài
- D. Casha
- Phong độ
- LWWWW Tre Fiori FC
- WWLLD F.C. Fiorentino
- 19' ▲ L. Censoni ▼ A. De Falco
- HT0-0
- 50' B. Gjurchinoski 1-0
- 52' ▲ M. Baizan ▼ M. Tall
- 63' ▲ Adam Adami ▼ N. Valle
- 63' ▲ A. Tamagnini ▼ F. Dolcini
- 71' 1-1 A. Torsani
- 77' B. Gjurchinoski 2-1
- 82' ▲ F. Mastrota ▼ G. De Rosa
- 83' ▲ D. Savino ▼ T. Rastelli
- FT2-1
Đội hình
- A. Semprini
- U. De Lucia
- N. Valle ▼ 63'
- L. Rizzo
- A. De Falco ▼ 19'
- F. Dolcini ▼ 63'
- T. Rastelli ▼ 83'
- L. Falzetta
- L. Jara
- B. Gjurchinoski
- T. Bernardi
Dự bị 9
- L. Censoni ▲ 19'
- A. Tamagnini ▲ 63'
- Adam Adami ▲ 63'
- D. Savino ▲ 83'
- A. Castagnoli
- C. Boldini
- F. Ciccione
- F. Muci
- K. Martin
- L. Bianchi
- L. Filippi
- M. Tall ▼ 52'
- G. De Rosa ▼ 82'
- A. Molinari
- M. Colagiovanni
- A. Dolcini
- A. Hirsch
- F. Castellazzi
- N. D'Addario
- A. Torsani
Dự bị 9
- M. Baizan ▲ 52'
- F. Mastrota ▲ 82'
- A. Borgagni
- A. Marino
- A. Terenzi
- L. Bottoni
- L. Sottile
- M. Berardi
- M. Paglialonga
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 60 - 19 | +41 | 68 | |
| 2 | 28 | 64 - 13 | +51 | 67 | |
| 3 | 28 | 41 - 17 | +24 | 60 | |
| 4 | 28 | 53 - 25 | +28 | 57 | |
| 5 | 28 | 45 - 21 | +24 | 56 | |
| 6 | 28 | 49 - 33 | +16 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 49 | -17 | 31 | |
| 8 | 28 | 41 - 57 | -16 | 30 | |
| 9 | 28 | 40 - 46 | -6 | 29 | |
| 10 | 28 | 36 - 48 | -12 | 26 | |
| 11 | 28 | 35 - 63 | -28 | 25 | |
| 12 | 28 | 39 - 57 | -18 | 25 | |
| 13 | 28 | 28 - 54 | -26 | 23 | |
| 14 | 28 | 37 - 58 | -21 | 23 | |
| 15 | 28 | 29 - 69 | -40 | 18 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
37Trận đấu30
55Ghi được38
30Thủng lưới66
1.49Bàn thắng mỗi trận1.27
15Giữ sạch lưới4
17Trên 2.5 bàn19
36Hiệp hai20