Tre Fiori FC vs F.C. Fiorentino
Tỷ số chung cuộc: Tre Fiori FC 1-2 F.C. Fiorentino tại Campionato, 19 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tre Fiori FC thắng 7, hòa 1, F.C. Fiorentino thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 6
- Sân vận động
- Stadio Fonte Dell'Ovo, Città di San Marino
- Phong độ
- LWWWW Tre Fiori FC
- WWLLD F.C. Fiorentino
- 16' 0-1 F. Salemme
- 26' T. Bernardi 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ M. Diagne ▼ S. Belward
- 57' ▲ B. Aguzzi ▼ A. Pini
- 57' ▲ F. Dolcini ▼ L. Braschi
- 74' ▲ A. Guerra ▼ M. Manfroni
- 74' ▲ L. Censoni ▼ B. Sami
- 74' ▲ O. Diop ▼ F. Salemme
- 76' 1-2 L. Bottoni
- 78' ▲ D. Errichiello ▼ A. Tomassini
- 78' ▲ N. Chiaruzzi ▼ A. Molinari
- 85' ▲ A. Dolcini ▼ B. Diop
- 85' ▲ R. Bara ▼ S. Abouzziane
- FT1-2
Đội hình
- M. Nardi
- S. Rea
- L. Tomassoni
- M. Manfroni ▼ 74'
- A. Tomassini ▼ 78'
- B. Sami ▼ 74'
- L. Braschi ▼ 57'
- F. Benedettini
- M. Prandelli
- T. Bernardi
- A. Pini ▼ 57'
Dự bị 9
- B. Aguzzi ▲ 57'
- F. Dolcini ▲ 57'
- A. Guerra ▲ 74'
- L. Censoni ▲ 74'
- D. Errichiello ▲ 78'
- A. Castagnoli
- C. Boldini
- F. Ciccione
- F. Pesaresi
- S. Benedettini
- M. Costantini
- L. Bottoni
- B. Diop ▼ 85'
- A. Gueye
- A. Molinari ▼ 78'
- A. El Ardoudi
- G. Galeone
- S. Belward ▼ 46'
- S. Abouzziane ▼ 85'
- F. Salemme ▼ 74'
Dự bị 9
- M. Diagne ▲ 46'
- O. Diop ▲ 74'
- N. Chiaruzzi ▲ 78'
- A. Dolcini ▲ 85'
- R. Bara ▲ 85'
- F. Bulli
- F. Zoffoli
- G. Mancini
- M. Berardi
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 66 - 18 | +48 | 77 | |
| 2 | 30 | 74 - 19 | +55 | 73 | |
| 3 | 30 | 61 - 28 | +33 | 56 | |
| 4 | 30 | 41 - 31 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 61 - 36 | +25 | 50 | |
| 6 | 30 | 48 - 33 | +15 | 49 | |
| 7 | 30 | 58 - 37 | +21 | 49 | |
| 8 | 30 | 33 - 34 | -1 | 45 | |
| 9 | 30 | 33 - 33 | 0 | 39 | |
| 10 | 30 | 32 - 62 | -30 | 31 | |
| 11 | 30 | 24 - 35 | -11 | 30 | |
| 12 | 30 | 29 - 44 | -15 | 29 | |
| 13 | 30 | 29 - 60 | -31 | 26 | |
| 14 | 30 | 35 - 66 | -31 | 23 | |
| 15 | 30 | 26 - 76 | -50 | 17 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 16 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
42Trận đấu35
80Ghi được35
37Thủng lưới43
1.9Bàn thắng mỗi trận1
16Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn15
38Hiệp hai25