AC Virtus vs Cailungo
Tỷ số chung cuộc: AC Virtus 2-0 Cailungo tại Campionato, 15 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: AC Virtus thắng 6, hòa 0, Cailungo thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 25
- Sân vận động
- Stadio Fonte Dell'Ovo, Città di San Marino
- Phong độ
- WLWDW AC Virtus
- LLDLL Cailungo
- 5' T. Lombardi 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ A. Diallo ▼ M. Sarti
- 55' ▲ A. Golinucci ▼ L. Rizzo
- 58' ▲ A. Hirsch ▼ D. Lisi
- 65' ▲ A. Conti ▼ E. Costa
- 65' ▲ K. De Luca ▼ T. Bastianelli
- 75' ▲ D. Piscaglia ▼ N. Gori
- 75' ▲ E. Ciacci ▼ A. Pecci
- 80' ▲ J. Muggeo ▼ N. Vallocchia
- 84' ▲ L. Franchelli ▼ S. Vittori
- 89' T. Lombardi 2-0
- FT2-0
Đội hình
- A. Passaniti
- M. Rinaldi
- M. Battistini
- U. De Lucia
- L. Rizzo ▼ 55'
- N. Gori ▼ 75'
- A. Montanari
- I. Buonocunto
- N. Vallocchia ▼ 80'
- A. Pecci ▼ 75'
- T. Lombardi
Dự bị 8
- A. Golinucci ▲ 55'
- D. Piscaglia ▲ 75'
- E. Ciacci ▲ 75'
- J. Muggeo ▲ 80'
- A. Senja
- M. De Angelis
- P. Rizzo
- R. Sabato
- A. Gallinetta
- P. Giménez
- M. Iuzzolino
- S. Vittori ▼ 84'
- M. Luvisi
- M. Colagiovanni
- D. Lisi ▼ 58'
- E. Costa ▼ 65'
- M. Sarti ▼ 46'
- T. Bastianelli ▼ 65'
- J. Labas
Dự bị 9
- A. Diallo ▲ 46'
- A. Hirsch ▲ 58'
- A. Conti ▲ 65'
- K. De Luca ▲ 65'
- L. Franchelli ▲ 84'
- F. Gori
- L. Fusco
- R. Aluigi
- R. Mezzadri
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 66 - 18 | +48 | 77 | |
| 2 | 30 | 74 - 19 | +55 | 73 | |
| 3 | 30 | 61 - 28 | +33 | 56 | |
| 4 | 30 | 41 - 31 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 61 - 36 | +25 | 50 | |
| 6 | 30 | 48 - 33 | +15 | 49 | |
| 7 | 30 | 58 - 37 | +21 | 49 | |
| 8 | 30 | 33 - 34 | -1 | 45 | |
| 9 | 30 | 33 - 33 | 0 | 39 | |
| 10 | 30 | 32 - 62 | -30 | 31 | |
| 11 | 30 | 24 - 35 | -11 | 30 | |
| 12 | 30 | 29 - 44 | -15 | 29 | |
| 13 | 30 | 29 - 60 | -31 | 26 | |
| 14 | 30 | 35 - 66 | -31 | 23 | |
| 15 | 30 | 26 - 76 | -50 | 17 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 16 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
42Trận đấu32
81Ghi được36
37Thủng lưới76
1.93Bàn thắng mỗi trận1.13
25Giữ sạch lưới6
18Trên 2.5 bàn22
41Hiệp hai21