San Giovanni vs San Marino Academy
Tỷ số chung cuộc: San Giovanni 1-1 San Marino Academy tại Campionato, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: San Giovanni thắng 3, hòa 3, San Marino Academy thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 21
- Sân vận động
- Stadio di Domagnano, Domagnano
- Phong độ
- LLLLW San Giovanni
- LDLDD San Marino Academy
- HT0-0
- 46' ▲ S. Sartini ▼ N. Valle
- 65' ▲ A. Corinti ▼ N. Sartini
- 65' ▲ E. Della Balda ▼ P. Renzi
- 65' ▲ G. Bugli ▼ L. Gracious
- 77' ▲ R. Michelucci ▼ M. Zanni
- 77' ▲ A. Giambalvo ▼ S. Gasperoni
- 86' ▲ L. Montebelli ▼ M. Aprea
- 87' ▲ N. Protti ▼ M. Casadei
- 90'+4 0-1 M. Gasperoni
- 90'+7 F. Boldrini 1-1
- FT1-1
Đội hình
- J. Starna
- N. Valle ▼ 46'
- F. Vandi
- A. Ghiggini
- F. Boldrini
- A. Celli
- M. Aprea ▼ 86'
- G. De Nicolò
- N. Sartini ▼ 65'
- A. Garcia
- M. Zanni ▼ 77'
Dự bị 9
- S. Sartini ▲ 46'
- A. Corinti ▲ 65'
- R. Michelucci ▲ 77'
- L. Montebelli ▲ 86'
- A. Bernacchia
- A. Garcia
- D. Fabbri
- E. Senja
- S. Di Noto
- A. Casadei
- M. Sancisi
- M. Ciacci
- P. Renzi ▼ 65'
- S. Riccardi
- N. Sancisi
- S. Gasperoni ▼ 77'
- M. Casadei ▼ 87'
- L. Gracious ▼ 65'
- M. Gasperoni
- N. Giacopetti
Dự bị 8
- E. Della Balda ▲ 65'
- G. Bugli ▲ 65'
- A. Giambalvo ▲ 77'
- N. Protti ▲ 87'
- A. Caddy
- M. Tumidei
- R. Zafferani
- J. Casadei
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 66 - 18 | +48 | 77 | |
| 2 | 30 | 74 - 19 | +55 | 73 | |
| 3 | 30 | 61 - 28 | +33 | 56 | |
| 4 | 30 | 41 - 31 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 61 - 36 | +25 | 50 | |
| 6 | 30 | 48 - 33 | +15 | 49 | |
| 7 | 30 | 58 - 37 | +21 | 49 | |
| 8 | 30 | 33 - 34 | -1 | 45 | |
| 9 | 30 | 33 - 33 | 0 | 39 | |
| 10 | 30 | 32 - 62 | -30 | 31 | |
| 11 | 30 | 24 - 35 | -11 | 30 | |
| 12 | 30 | 29 - 44 | -15 | 29 | |
| 13 | 30 | 29 - 60 | -31 | 26 | |
| 14 | 30 | 35 - 66 | -31 | 23 | |
| 15 | 30 | 26 - 76 | -50 | 17 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 16 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
39Trận đấu30
68Ghi được30
52Thủng lưới68
1.74Bàn thắng mỗi trận1
9Giữ sạch lưới2
22Trên 2.5 bàn21
36Hiệp hai13