AC Virtus
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Juvenes / Dogana

AC Virtus vs Juvenes / Dogana

Tỷ số chung cuộc: AC Virtus 1-0 Juvenes / Dogana tại Campionato, 20 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AC Virtus thắng 9, hòa 1, Juvenes / Dogana thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Campionato · Vòng 3
Sân vận động
Campo Sportivo di Acquaviva, Acquaviva
Phong độ
LWDWW AC Virtus
DLWLL Juvenes / Dogana
  1. 45' D. Piscaglia 1-0
  2. HT1-0
  3. 59' E. Ciacci A. Montanari
  4. 59' R. Sabato M. Battistini
  5. 67' A. Omgba Manga F. Pasolini
  6. 67' Y. Arradi W. Paszynski
  7. 74' T. Lombardi L. Tortori
  8. 76' G. Valentini F. Rodriguez Maza
  9. 76' S. Traglia S. Yobouet
  10. 83' A. Baldazzi I. Tani
  11. 87' N. Angeli S. Benincasa
  12. 87' U. De Lucia M. Rinaldi
  13. FT1-0

Đội hình

AC Virtus HLV: L. Bizzotto
  1. A. Passaniti
  2. M. Rinaldi ▼ 87'
  3. M. Battistini ▼ 59'
  4. D. Piscaglia
  5. N. Gori
  6. A. Montanari ▼ 59'
  7. I. Buonocunto
  8. N. Vallocchia
  9. L. Tortori ▼ 74'
  10. A. Pecci
  11. S. Benincasa ▼ 87'

Dự bị 9

  1. E. Ciacci ▲ 59'
  2. R. Sabato ▲ 59'
  3. T. Lombardi ▲ 74'
  4. N. Angeli ▲ 87'
  5. U. De Lucia ▲ 87'
  6. A. Golinucci
  7. J. Muggeo
  8. M. De Angelis
  9. P. Sopranzi
Juvenes / Dogana HLV: A. Fabbri
  1. F. Gentilini
  2. M. Cevoli
  3. F. Mazzavillani
  4. F. Rodriguez Maza ▼ 76'
  5. S. Yobouet ▼ 76'
  6. I. Tani ▼ 83'
  7. F. Pasolini ▼ 67'
  8. F. Pedini
  9. W. Paszynski ▼ 67'
  10. D. Merli
  11. L Simeoni

Dự bị 9

  1. A. Omgba Manga ▲ 67'
  2. Y. Arradi ▲ 67'
  3. G. Valentini ▲ 76'
  4. S. Traglia ▲ 76'
  5. A. Baldazzi ▲ 83'
  6. F. Tumidei
  7. M. Battistini
  8. M. Ronci
  9. N. Lisi

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AC Virtus
30 66 - 18 +48 77
2
SP La Fiorita
30 74 - 19 +55 73
3
Tre Fiori FC
30 61 - 28 +33 56
4
SS Folgore Falciano Calcio
30 41 - 31 +10 53
5
Cosmos
30 61 - 36 +25 50
6
Tre Penne
30 48 - 33 +15 49
7
San Giovanni
30 58 - 37 +21 49
8
F.C. Fiorentino
30 33 - 34 -1 45
9
Murata
30 33 - 33 0 39
10
S.C. Faetano
30 32 - 62 -30 31
11
Juvenes / Dogana
30 24 - 35 -11 30
12
Domagnano
30 29 - 44 -15 29
13
A.C. Libertas
30 29 - 60 -31 26
14
Cailungo
30 35 - 66 -31 23
15
Pennarossa
30 26 - 76 -50 17
16
San Marino Academy
30 30 - 68 -38 16
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs

So sánh

42Trận đấu35
81Ghi được28
37Thủng lưới40
1.93Bàn thắng mỗi trận0.8
25Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn10
41Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu