Juvenes / Dogana vs AC Virtus
Tỷ số chung cuộc: Juvenes / Dogana 1-2 AC Virtus tại Campionato, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Juvenes / Dogana thắng 0, hòa 1, AC Virtus thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 3
- Sân vận động
- Stadio di Domagnano, Domagnano
- Phong độ
- DDLWL Juvenes / Dogana
- WLWDW AC Virtus
- 34' F. Stella 1-0
- HT1-0
- 60' ▲ M. Cevoli ▼ G. Benedetti
- 60' ▲ R. Colonna ▼ L. Meluzzi
- 62' ▲ P. Sopranzi ▼ F. Albini
- 62' ▲ S. Benincasa ▼ N. Angeli
- 63' 1-1 I. Buonocunto
- 77' ▲ L. Pasquinelli ▼ F. Stella
- 77' ▲ M. Salvemini ▼ F. Pasolini
- 84' 1-2 S. Benincasa
- 86' ▲ A. Montanari ▼ A. Golinucci
- FT1-2
Đội hình
- F. Gentilini
- Giacomo Borghini
- Gianmaria Borghini
- M. Manfroni
- G. Valentini
- F. Pasolini ▼ 77'
- L. Meluzzi ▼ 60'
- L. Sottile
- D. Merli
- F. Stella ▼ 77'
- G. Benedetti ▼ 60'
Dự bị 9
- M. Cevoli ▲ 60'
- R. Colonna ▲ 60'
- L. Pasquinelli ▲ 77'
- M. Salvemini ▲ 77'
- A. Baldazzi
- D. Broccoli
- F. Tumidei
- M. Ronci
- N. Lisi
- A. Passaniti
- R. Sabato
- Manuel Battistini
- D. Piscaglia
- N. Gori
- A. Golinucci ▼ 86'
- I. Buonocunto
- E. Ciacci
- L. Tortori
- N. Angeli ▼ 62'
- F. Albini ▼ 62'
Dự bị 8
- P. Sopranzi ▲ 62'
- S. Benincasa ▲ 62'
- A. Montanari ▲ 86'
- A. Pecci
- D. Tomassini
- J. Muggeo
- M. Barbieri
- M. Pirini
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 20 | +41 | 79 | |
| 2 | 30 | 71 - 18 | +53 | 77 | |
| 3 | 30 | 76 - 30 | +46 | 63 | |
| 4 | 30 | 78 - 28 | +50 | 60 | |
| 5 | 30 | 56 - 22 | +34 | 59 | |
| 6 | 30 | 56 - 30 | +26 | 57 | |
| 7 | 30 | 55 - 42 | +13 | 45 | |
| 8 | 30 | 44 - 47 | -3 | 45 | |
| 9 | 30 | 44 - 37 | +7 | 39 | |
| 10 | 30 | 40 - 55 | -15 | 38 | |
| 11 | 30 | 31 - 42 | -11 | 35 | |
| 12 | 30 | 44 - 79 | -35 | 26 | |
| 13 | 30 | 32 - 56 | -24 | 23 | |
| 14 | 30 | 32 - 74 | -42 | 22 | |
| 15 | 30 | 15 - 77 | -62 | 14 | |
| 16 | 30 | 18 - 96 | -78 | 8 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
35Trận đấu36
52Ghi được72
60Thủng lưới22
1.49Bàn thắng mỗi trận2
6Giữ sạch lưới21
24Trên 2.5 bàn19
36Hiệp hai39