San Marino Academy vs S.C. Faetano
Tỷ số chung cuộc: San Marino Academy 2-0 S.C. Faetano tại Campionato, 2 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: San Marino Academy thắng 2, hòa 1, S.C. Faetano thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 11
- Sân vận động
- Campo Sportivo di Acquaviva, Acquaviva
- Phong độ
- LLDLD San Marino Academy
- LLLLL S.C. Faetano
- 33' N. Sensoli 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. Dulcetti ▼ L. Terenzi
- 51' ▲ A. Palumbo ▼ S. Gueye
- 59' T. Famiglietti 2-0
- 67' ▲ M. Casadei ▼ M. Sarti
- 73' ▲ A. Renzi ▼ C. Bortolotto
- 81' ▲ G. Molinari ▼ N. Sancisi
- 81' ▲ K. De Luca ▼ T. Famiglietti
- 81' ▲ E. Casadei ▼ A. Bertuccini
- FT2-0
Đội hình
- M. Battistini
- S. Severi
- A. Giambalvo
- D. Zavoli
- M. Luvisi
- C. Bortolotto ▼ 73'
- M. Sarti ▼ 67'
- N. Sensoli
- T. Famiglietti ▼ 81'
- M. Sancisi
- N. Sancisi ▼ 81'
Dự bị 9
- M. Casadei ▲ 67'
- A. Renzi ▲ 73'
- G. Molinari ▲ 81'
- K. De Luca ▲ 81'
- E. Pelliccioni
- F. Borasco
- M. Cervellini
- N. D'Addario
- S. Riccardi
- M. Manzaroli
- M. Acquarelli
- E. Senja
- B. Ndao
- K. Lisi
- L. Terenzi ▼ 46'
- A. Bertuccini ▼ 81'
- S. Gueye ▼ 51'
- L. Sperandio
- A. Brisigotti
- F. Capriotti
Dự bị 7
- M. Dulcetti ▲ 46'
- A. Palumbo ▲ 51'
- E. Casadei ▲ 81'
- M. Tinon
- N. Pelliccioni
- R. Tonti
- S. Antonacci
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 20 | +41 | 79 | |
| 2 | 30 | 71 - 18 | +53 | 77 | |
| 3 | 30 | 76 - 30 | +46 | 63 | |
| 4 | 30 | 78 - 28 | +50 | 60 | |
| 5 | 30 | 56 - 22 | +34 | 59 | |
| 6 | 30 | 56 - 30 | +26 | 57 | |
| 7 | 30 | 55 - 42 | +13 | 45 | |
| 8 | 30 | 44 - 47 | -3 | 45 | |
| 9 | 30 | 44 - 37 | +7 | 39 | |
| 10 | 30 | 40 - 55 | -15 | 38 | |
| 11 | 30 | 31 - 42 | -11 | 35 | |
| 12 | 30 | 44 - 79 | -35 | 26 | |
| 13 | 30 | 32 - 56 | -24 | 23 | |
| 14 | 30 | 32 - 74 | -42 | 22 | |
| 15 | 30 | 15 - 77 | -62 | 14 | |
| 16 | 30 | 18 - 96 | -78 | 8 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
30Trận đấu32
32Ghi được46
74Thủng lưới81
1.07Bàn thắng mỗi trận1.44
4Giữ sạch lưới5
22Trên 2.5 bàn24
20Hiệp hai22